D
Dicread
HomeDictionaryDdisburse

disburse

chi trả
Ngoại động từ
Quá khứ: disbursedPhân từ 2: disbursedV-ing: disbursing

disburse mang sc thái trang trng và chuyên sâu vtài chính, thường được dùng trong bi cnh qun lý ngân sách, kế toán hoc các giao dch chính thc ca tchc. Khác vi spend (tiêu xài) mang tính thông dng và cá nhân, hoc pay (thanh toán) dùng cho các giao dch mua bán hàng ngày, disburse nhn mnh vào quy trình chi tin tmt quỹ, mt tài khon chuyên dng hoc mt ngun vn đã được phê duyt cho mt mc đích cthể.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ disburse vi các tcó nghĩa tương tự để tránh dùng sai ngcnh:

disburse: Dùng khi mt tchc (như chính phủ, ngân hàng, công ty) thc hin vic chi trtin tmt ngun vn ln. Ví dụ: chi trtin trcp, gii ngân khon vay.
spend: Dùng cho vic tiêu tin nói chung, thường là chi tiêu cá nhân cho hàng hóa hoc dch vụ.
pay: Tp trung vào hành động hoàn tt mt nghĩa vtài chính hoc thanh toán cho mt món đồ.

Ví dụ: Bn có thspend tin lương ca mình để mua sm, nhưng mt quhc bng sdisburse tin cho sinh viên.

Lưu ý vtdgây nhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia disburse và disperse. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác bit:

disburse: Chi trtin (liên quan đến tài chính).
disperse: Gii tán, phân tán (ví dụ: cnh sát gii tán đám đông).

Vì vy, hãy cn trng để không sdng disperse khi mun nói vvic chi trtin bc.

Đặc đim ngpháp

disburse là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi tân nglà stin được chi trhoc đối tượng nhn tin. Trong các văn bn hành chính, tnày thường xut hindng bị động để nhn mnh vào stin được gii ngân hơn là người thc hin hành động.

Ý nghĩa

Ngoại động từchi trả
[~ something][~ something to someone]

Chi tiền từ một quỹ hoặc một tài khoản chuyên dụng cho một mục đích cụ thể

The company will disburse the grant money to the researchers next month.

Công ty sẽ chi trả số tiền trợ cấp cho các nhà nghiên cứu vào tháng tới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error