D
Dicread
HomeDictionaryRreimburse

reimburse

hoàn tiền
Ngoại động từ
Quá khứ: reimbursedPhân từ 2: reimbursedV-ing: reimbursing

reimburse mang nghĩa là hoàn trli mt khon tin mà mt người đã tbra để chi trcho mt công vic hoc mc đích cthể, thường là trong bi cnh công vic hoc bo him. Đim mu cht ca tnày là sự "bù đắp" cho mt khon chi phí đã thc tế phát sinh.

Ý nghĩa

Ngoại động từhoàn tiền
[~ someone for something][~ someone something]

Trả lại cho ai đó số tiền mà họ đã chi cho một mục đích cụ thể

The company will reimburse you for your travel expenses.

Công ty sẽ hoàn trả cho bạn các chi phí đi lại.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error