D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmaximize

maximize

tối đa hóa / phóng to
Ngoại động từ
Quá khứ: maximizedPhân từ 2: maximizedV-ing: maximizing

maximize mang hàm ý chủ động đưa mt giá trị, mt li ích hoc mt hiu qulên mc cao nht có thể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ti đa hóa". Đim mu cht ca maximize là stp trung vào kết qucui cùng đạt được mc trn, thường gn lin vi các mc tiêu vkinh tế, hiu sut hoc li ích cá nhân.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh sdng khác nhau ca maximize. Khi nói vli nhun hay tim năng, maximize nghĩa là "ti đa hóa" (làm cho ln nht). Tuy nhiên, khi sdng trong giao din máy tính, maximize li có nghĩa là "phóng to" mt ca sổ để nó chiếm toàn bmàn hình. Đây là hai ngcnh hoàn toàn khác nhau dù dùng chung mt từ.

Ngoài ra, cn phân bit maximize vi optimize. Trong khi maximize chỉ đơn thun là làm cho cái gì đó trnên ln nht (ví dụ: maximize profits - ti đa hóa li nhun), thì optimize (ti ưu hóa) li nhn mnh vào vic làm cho mt hthng hot động hiu qunht, đôi khi điu này không có nghĩa là làm cho nó ln nht mà là làm cho nó cân bng và hp lý nht.

Đúng: maximize the potential (ti đa hóa tim năng)
Đúng: maximize the window (phóng to ca sổ)

Lưu ý vcách dùng

Trong tiếng Anh, maximize thường đi kèm vi các danh tchgiá trị định lượng hoc khnăng. Khi dch sang tiếng Vit, hãy lưu ý chn từ "ti đa hóa" cho các ngcnh chiến lược/kinh tế và "phóng to" cho ngcnh kthut số để đảm bo stnhiên.

Không nên dùng "phóng to" khi nói vli nhun: maximize profits không thdch là "phóng to li nhun".
Không nên dùng "ti đa hóa" khi nói vca strình duyt: maximize the browser window không nên dch là "ti đa hóa ca strình duyt".

Ý nghĩa

Ngoại động từtối đa hóa
[~ something]

Sử dụng một thứ gì đó một cách hiệu quả nhất có thể hoặc tăng nó lên mức cao nhất có thể

The company aims to maximize profits by reducing overhead costs.

Ngoại động từphóng to
[~ something]

Mở rộng một cửa sổ hoặc một hình ảnh trên màn hình máy tính để nó lấp đầy toàn bộ vùng hiển thị

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi