D
Dicread
HomeDictionaryDdownplay

downplay

xem nhẹ
Ngoại động từ
Quá khứ: downplayedPhân từ 2: downplayedV-ing: downplaying

downplay được sdng khi mt người ctình làm cho mt svic, vn đề hoc tình hung trnên ít quan trng, ít nghiêm trng hoc ít đáng chú ý hơn so vi thc tế. Mc đích thường là để gim bt slo lng, tránh bchtrích hoc điu hướng schú ý ca công chúng sang hướng khác. Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim mu cht ca downplay là schủ động trong vic điu chnh nhn thc ca người khác. Nó khác vi underestimate (đánh giá thp) ở chunderestimate thường là mt sai lm trong nhn định hoc thiếu sót vmt tính toán, trong khi downplay là mt chiến thut giao tiếp có chủ đích. Khi so sánh vi minimize, mc dù chai đều có nghĩa là làm gim nhẹ, nhưng minimize thường mang nghĩa gim thiu vmt slượng hoc mc độ ảnh hưởng thc tế (ví dụ: gim thiu ri ro), còn downplay tp trung vào vic gim nhtm quan trng trong li nói hoc cách trình bày. Ví dụ: Nếu mt chính trgia nói rng cuc khng hong không quá tệ, họ đang downplay tình hình. Ví dụ: Nếu mt công ty áp dng các bin pháp an toàn để gim thit hi, họ đang minimize ri ro. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch tnày là "xem nhẹ", "nói gim nói tránh" hoc "hthp tm quan trng". Hãy cn thn để không nhm ln vi vic coi thường ai đó mt cách thô lỗ, vì downplay thiên vvic điu chnh thông tin hơn là tn công cá nhân. Đúng: downplay the importance of the discovery (xem nhtm quan trng ca khám phá này). Sai: Sdng downplay khi mun nói vvic snhc hoc hnhc ai đó (trong trường hp này nên dùng belittle hoc demean).

Ý nghĩa

Ngoại động từxem nhẹ
[~ something]

Làm cho điều gì đó có vẻ ít quan trọng hoặc ít nghiêm trọng hơn thực tế

"The government tried to downplay the severity of the economic crisis."

Chính phủ đã cố gắng xem nhẹ mức độ nghiêm trọng của cuộc khủng hoảng kinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error