D
Dicread
HomeDictionaryUunderstate

understate

nói giảm
Ngoại động từ
Quá khứ: understatedPhân từ 2: understatedV-ing: understating

understate được sdng khi mt người mô tả điu gì đó mt cách khiêm tn hoc ctình làm cho nó có vẻ ít quan trng, ít nghiêm trng hoc ítn tượng hơn so vi thc tế. Đây thường là mt chiến thut giao tiếp để tránh gây sc, thhin skhiêm tn hoc đôi khi là để gim nhtrách nhim. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit understate vi underestimate. Trong khi understate tp trung vào vic din đạt hoc mô t (nói ra), thì underestimate li tp trung vào vic đánh giá hoc ước tính sai vgiá trị, khnăng hoc quy mô ca mt đối tượng. Ví dụ, nếu bn nói mt căn bnh "không quá tệ" dù nó rt nghiêm trng, bn đang understate. Nhưng nếu bn nghĩ rng đối thca mình yếu hơn thc tế, bn đang underestimate họ. Mt ttrái nghĩa phbiến là overstate (nói quá/phóng đại). Trong khi overstate làm cho svic trnên to tát hơn, understate li kéo nó xung mc thp hơn. Ngcnh sdng và ví d Trong giao tiếp lch sự: Dùng để thhin skhiêm tn vthành tu cá nhân. Trong báo cáo hoc chính trị: Dùng để gim nhmc độ nghiêm trng ca mt sai lm hoc khng hong. Ví dụ: Sai: I understate the cost of the project (Nếu ý bn là tính toán sai chi phí thp hơn thc tế $\rightarrow$ dùng underestimate). ✅ Đúng: To say the weather is bad is to understate it; it is a total disaster (Nói thi tiết xu là còn nói gim nói tránh; thc slà mt thm ha). Vmt ngpháp, đây là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi mt tân nglà svic, tình hung hoc mt mnh đề mô tả.

Ý nghĩa

Ngoại động từnói giảm
[~ something]

Mô tả hoặc trình bày điều gì đó nhỏ hơn, ít quan trọng hơn hoặc ít nghiêm trọng hơn so với thực tế

"The report tends to understate the severity of the economic crisis."

Bản báo cáo có xu hướng nói giảm mức độ nghiêm trọng của cuộc khủng hoảng kinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error