D
Dicread
HomeDictionaryCcontrive

contrive

mưu tính / xoay xở / chế tạo
Ngoại động từ
Quá khứ: contrivedPhân từ 2: contrivedV-ing: contriving

contrive mang sc thái vskhéo léo, tinh vi và thường đòi hi nlc trí tuệ để đạt được mt kết qucthể. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc (ssáng to, tháo vát) hoc tiêu cc (smưu mô, sp đặt). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là contrive không đơn thun là "làm" hay "to ra", mà nhn mnh vào quá trình tìm tòi, xoay xở để vượt qua khó khăn hoc to ra mt tình hung có li.

Ý nghĩa

Ngoại động từmưu tính
[~ something][~ to do something]

Lập kế hoạch hoặc âm mưu một điều gì đó, thường theo cách khéo léo hoặc mờ ám để đạt được một mục tiêu cụ thể

They managed to contrive a plan to escape the city unnoticed.

Họ đã xoay xở mưu tính một kế hoạch để thoát khỏi thành phố mà không bị phát hiện.

Ngoại động từxoay xở
[~ to do something]

Cố gắng thực hiện một điều gì đó bất chấp những khó khăn hoặc trở ngại

She contrived to arrive at the meeting just as it was starting.

Cô ấy đã xoay xở để đến buổi họp ngay khi nó vừa bắt đầu.

Ngoại động từchế tạo
[~ something]

Thiết kế hoặc phát minh ra một thiết bị hoặc cơ chế thông qua kỹ năng và sự khéo léo

The engineer contrived a new system for filtering wastewater.

Kỹ sư đã chế tạo một hệ thống mới để lọc nước thải.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error