D
Dicread
HomeDictionaryEemploy

employ

thuê / sử dụng
Ngoại động từ

employ mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Nghĩa phbiến nht là vic mt tchc hoc cá nhân cung cp công vic có trlương cho ai đó, tương đương vi từ "thuê" hoc "tuyn dng" trong tiếng Vit. Tuy nhiên, trong các ngcnh trang trng hơn, employ còn được dùng vi nghĩa là sdng mt phương pháp, knăng hoc công cụ để đạt được mt mc đích cthể.

Ý nghĩa

Ngoại động từthuê
[~ someone]

Cung cấp công việc có trả lương cho ai đó một cách thường xuyên

The company employs over five hundred people.

Công ty thuê hơn năm trăm nhân viên.

Ngoại động từsử dụng
[~ something]

Sử dụng một công cụ, phương pháp hoặc kỹ năng cụ thể để đạt được mục tiêu

The detective employed a clever strategy to trick the suspect.

Thám tử đã sử dụng một chiến thuật khôn ngoan để đánh lừa nghi phạm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error