D
Dicread
HomeDictionaryTtenancy

tenancy

quyền thuê / thời hạn thuê
Danh từ
Số nhiều: tenancies

tenancy là mt thut ngpháp lý và thương mi dùng để chquyn chiếm hu hoc sdng mt bt động sn thông qua mt hp đồng thuê. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo nhiu góc độ tùy vào ngcnh: quyn thuê, thi hn thuê hoc tình trng thuê nhà.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ tenancy vi rental. Trong khi rental thường nhn mnh vào hành động thuê hoc stin thuê (tin thuê nhà), thì tenancy nhn mnh vào mi quan hpháp lý và quyn li ca người thuê đối vi tài sn trong mt khong thi gian nht định.

rental: Tp trung vào giao dch hoc chi phí (ví dụ: rental price - giá thuê).
tenancy: Tp trung vào quyn shu tm thi và các điu khon pháp lý (ví dụ: tenancy agreement - hp đồng thuê nhà).

Các by ngôn ngthường gp

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia tenant (người thuê) và tenancy (vic thuê/quyn thuê). Hãy lưu ý rng tenancy là danh tchtrng thái hoc quyn li, không phi chngười.

Sai: The tenancy is living in the apartment. (Sdng tenancy thay cho người).
✅ Đúng: The tenant is living in the apartment. (Người thuê đang sng trong căn hộ).
✅ Đúng: The tenancy expires next month. (Thi hn thuê shết hn vào tháng ti).

Lưu ý vngpháp

tenancy là mt danh từ đếm được khi nói vcác khong thi gian thuê khác nhau hoc các hp đồng thuê riêng bit, nhưng thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca vic thuê tài sn.

Ý nghĩa

Danh từquyền thuê

Việc sở hữu hoặc chiếm hữu hợp pháp đất đai hoặc tài sản bởi một người thuê theo hợp đồng thuê

The tenancy agreement expires at the end of the month.

Hợp đồng thuê nhà sẽ hết hạn vào cuối tháng này.

Danh từthời hạn thuê

Khoảng thời gian mà một tài sản được chiếm hữu bởi một người thuê

The previous tenancy lasted for five years.

Thời hạn thuê trước đó kéo dài trong năm năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error