D
Dicread
HomeDictionaryTtransgender

transgender

chuyển giới / người chuyển giới
Tính từ[C/U] Cả hai

transgender là mt thut ngbao quát dùng để mô tnhng người có bn dng gii không trùng khp vi gii tính sinh hc được chỉ định khi sinh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chuyn gii". Cn lưu ý rng transgender tp trung vào nhn thc ni ti vgii tính ca mt cá nhân, chkhông nht thiết phi gn lin vi vic phu thut hay can thip y tế. Mt người có thtnhn mình là transgender ngay ckhi hkhông thc hin bt kthay đổi vt lý nào trên cơ thể.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln transgender vi cisgender và cross-dresser. Trong khi transgender chnhng người có bn dng gii khác vi gii tính khi sinh, thì cisgender (người hp gii) dùng để chnhng người có bn dng gii trùng khp vi gii tính khi sinh.

Mt đim gây nhm ln phbiến khác là gia transgender và cross-dresser (người mc qun áo trái gii). Cross-dressing thường là mt hành vi hoc sthích vtrang phc, trong khi transgender là vbn sc và danh tính ct lõi ca mt con người. Vic mt người mc qun áo ca gii khác không đồng nghĩa vi vic hlà người chuyn gii.

Đúng: She is a transgender woman (Cô ấy là mt người phnchuyn gii - nhn mnh vào bn dng gii).
Sai: Sdng transgender để mô tsthích ăn mc nht thi.

Cách sdng trong ngcnh giao tiếp

Trong tiếng Anh hin đại, transgender thường được sdng như mt tính thơn là mt danh từ. Vic sdng nó như mt tính từ để bnghĩa cho mt danh tkhác (ví dụ: transgender person, transgender man) được coi là lch svà tôn trng hơn là dùng nó như mt danh ttp hp.

Ưu tiên: transgender people thay vì transgenders.
Ưu tiên: a transgender woman thay vì a transgender.

Vmt ngpháp, tnày không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu khi đóng vai trò là tính từ, nhưng cn chú ý shòa hp gia tính tnày và danh tmà nó bnghĩa trong câu.

Countable when referring to a specific person identifying as transgender. Uncountable when referring to the general concept or community of transgender people.

Ý nghĩa

Tính từchuyển giới

Có hoặc thể hiện một bản dạng giới khác với giới tính được chỉ định khi sinh

She is a transgender woman.

Cô ấy là một người phụ nữ chuyển giới.

Danh từngười chuyển giới

Một người có bản dạng giới khác với giới tính được chỉ định khi sinh

The community center offers support groups for transgender people.

Trung tâm cộng đồng cung cấp các nhóm hỗ trợ cho những người chuyển giới.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error