D
Dicread
HomeDictionaryMmisandry

misandry

tâm lý ghét đàn ông
Danh từ

misandry mô tmt thái độ tiêu cc, scăm ghét hoc định kiến sâu sc đối vi nam gii. Tnày thường được sdng trong các cuc tho lun vxã hi hc, tâm lý hc hoc các vn đề vgii tính để chsự đối lp vi misogyny (tâm lý ghét phnữ).

Ý nghĩa

Danh từtâm lý ghét đàn ông

Sự căm ghét, coi thường hoặc định kiến đối với đàn ông hoặc con trai

The author explored the themes of misandry and social conflict in her latest novel.

Tác giả đã khám phá các chủ đề về tâm lý ghét đàn ông và xung đột xã hội trong cuốn tiểu thuyết mới nhất của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error