D
Dicread
HomeDictionaryMmisandry

misandry

tâm lý ghét đàn ông
Danh từ

misandry mô tmt thái độ tiêu cc, scăm ghét hoc định kiến sâu sc đối vi nam gii. Tnày thường được sdng trong các cuc tho lun vxã hi hc, tâm lý hc hoc các vn đề vgii tính để chsự đối lp vi misogyny (tâm lý ghét phnữ).

Ý nghĩa

Danh từtâm lý ghét đàn ông

Sự căm ghét, coi thường hoặc định kiến đối với nam giới

"The author explored the themes of misandry and social conflict in her latest novel."

Học giả đã phân tích nguồn gốc lịch sử của tâm lý ghét đàn ông trong các văn bản cổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error