D
Dicread
HomeDictionaryNneuter

neuter

giống trung / triệt sản
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: neutersQuá khứ: neuteredPhân từ 2: neuteredV-ing: neuteringSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

Tneuter mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: ngôn nghc và sinh hc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là trong tiếng Vit không có khái nim phân chia ging ngpháp, nên vic hiu neuter trong ngôn nghc đòi hi shình dung vcu trúc ca các ngôn ngnhư tiếng Đức hoc tiếng La-tinh.

Countable when referring to a specific grammatical category or a neutered animal. Uncountable when referring to the general state of being neither masculine nor feminine.

Ý nghĩa

Tính từgiống trung

Không phải giống đực cũng không phải giống cái; biểu thị một giống trong một số ngôn ngữ không thuộc giống đực hay giống cái

In Latin, the word for 'window' is in the neuter gender.

Trong tiếng La-tinh, từ dùng để chỉ `cửa sổ` thuộc giống trung.

Danh từgiống trung

Một người hoặc động vật không phân biệt giới tính; một giống ngữ pháp không phải giống đực cũng không phải giống cái

The linguist categorized the pronoun as a neuter.

Nhà ngôn ngữ học đã phân loại đại từ này là giống trung.

Ngoại động từtriệt sản
[~ animal]

Thiến hoặc phẫu thuật loại bỏ cơ quan sinh sản của động vật để ngăn chặn việc sinh sản

The veterinarian recommended that we neuter the kitten to prevent future health issues.

Bác sĩ thú y khuyên chúng tôi nên triệt sản mèo con để ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe trong tương lai.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error