D
Dicread
HomeDictionaryRrecurrent

recurrent

tái phát
Tính từ

recurrent được sdng để mô tmt svic, hin tượng hoc tình trng xy ra nhiu ln, lp đi lp li theo chu khoc xut hin trli sau mt khong thi gian tm ngưng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tái phát" (đặc bit trong y khoa) hoc "lp li".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim mu cht ca recurrent là tính cht quay trli ca svic. Nó không chỉ đơn thun là slp li liên tc mà thường hàm ý mt khong ngt quãng trước khi hin tượng đó xut hin ln na.

Trong y khoa: recurrent dùng để chcác triu chng hoc bnh lý quay trli sau khi đã thuyên gim hoc được điu trị, ví dnhư recurrent fever (st tái phát) hoc recurrent depression (trm cm tái phát).
Trong đời sng và kthut: Tnày mô tnhng vn đề xy ra định kỳ, ví dnhư recurrent problems (nhng vn đề lp đi lp li) hoc trong toán hc là recurrent sequence (dãy struy hi).

Khi so sánh vi các ttương tự, người hc cn lưu ý:
recurrent nhn mnh vào vic "quay trli" hoc "tái din".
repeated nhn mnh vào slượng ln thc hin mt hành động (làm đi làm li).
periodic nhn mnh vào tính chu kchính xác vmt thi gian (định kỳ).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia recurrent và recurring. Mc dù chai đều có nghĩa là lp li, nhưng recurrent thường mang sc thái trang trng hơn và thường xuyên xut hin trong các văn bn chuyên môn, y tế hoc kthut. Trong khi đó, recurring thường được dùng cho các skin đời thường hơn, chng hn như recurring dream (gic mơ lp li).

Đúng: recurrent infection (nhim trùng tái phát) - dùng trong ngcnh y tế chuyên sâu.
Đúng: recurring monthly payment (khon thanh toán hàng tháng lp li) - dùng trong giao dch dân sự.

Vmt ngpháp, recurrent đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa cho đặc đim ca svt, hin tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từtái phát

Xảy ra hoặc xuất hiện lại theo định kỳ hoặc lặp đi lặp lại

The patient suffered from recurrent fevers throughout the winter.

Bệnh nhân bị những cơn sốt tái phát trong suốt mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error