D
Dicread
HomeDictionaryPprehistory

prehistory

tiền sử
Danh từ

prehistory dùng để chmt giai đon cthtrong lch snhân loi, đó là khong thi gian trước khi con người bt đầu sdng chviết để ghi chép li các skin. Vì không có văn bn, các thông tin vthi knày chyếu được khôi phc thông qua kho chc, nghiên cu hóa thch và các di vt vt cht.

Phân bit khái nim

Người hc cn phân bit rõ gia prehistory (tin sử) và history (lch sử). Trong tiếng Anh, history thường ngụ ý nhng skin đã được ghi chép li bng văn bn. Do đó, khi nói vthi kỳ đồ đá hoc stiến hóa sm ca loài người, vic sdng prehistory là chính xác nht.

Mt sai lm phbiến là nhm ln prehistory vi ancient history (lch scổ đại). Trong khi prehistory kết thúc khi chviết xut hin, thì ancient history bt đầu tkhi có chviết (ví dnhư thi kSumer hoc Ai Cp cổ đại) cho đến khi Đế chế La Mã sp đổ.

Đúng: prehistoric mammals (các loài thú thi tin sử) - dùng cho nhng sinh vt tn ti trước khi có ghi chép.
Sai: prehistoric Rome - vì La Mã là mt nn văn minh có chviết và ghi chép rõ ràng, nên phi dùng ancient Rome.

Lưu ý vtloi và ngcnh

Khi chuyn sang tính tprehistoric, tnày không chỉ được dùng trong ngcnh khoa hc mà còn được dùng theo nghĩa bóng trong giao tiếp hng ngày để chnhng thcc kcũ kỹ, lc hu hoc li thi.

Ví dụ: Their computer system is practically prehistoric (Hthng máy tính ca hgn như là đồ thi tin sri) - hàm ý máy tính quá cũ và chm chp.

Vmt ngpháp, prehistory là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từtiền sử

Giai đoạn thời gian trước khi các ghi chép bằng văn bản tồn tại

Archaeologists study prehistory to understand early human migration.

Các nhà khảo cổ học nghiên cứu thời tiền sử để hiểu về sự di cư của con người thời kỳ đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error