D
Dicread
HomeDictionaryCcolonial

colonial

thuộc địa、người dân thuộc địa
Tính từ[C] Đếm được

Thut ngnày mang sc nng lch sto ln, thường gi lên nhng hìnhnh vsmrng đế quc, bmáy cai trvà vic mt cường quc nước ngoài áp đặt quyn lc lên cng đồng bn địa. Dù có thể được dùng mt cách trung lp khi mô tvlch shoc kiến trúc, tnày thường ngụ ý vsmt cân bng quyn lc và skim soát mang tính hthng. Trong các cuc tho lun chính trhin đại, tnày thường mang sc thái phê phán, gn lin vi sbóc lt và xóa bbn sc văn hóa. Nó to ra sự đối lp vi danh tính bn địa hoc chquyn, đánh du sphân chia gia trung tâm cai trvà vùng ngoi vi btrị.

Được dùng như một danh từ để chỉ một cá nhân sống trong một thuộc địa, chẳng hạn như một `colonial` vào thế kỷ 18.

Ý nghĩa

Tính từthuộc địa
[something]

Liên quan đến hoặc là đặc trưng của một thuộc địa hoặc chủ nghĩa thực dân

"The city is known for its colonial architecture."

Thành phố này nổi tiếng với kiến trúc thời kỳ thuộc địa.

Danh từngười dân thuộc địa
[someone]

Một người sống tại một thuộc địa

"The settlers were colonial subjects of the crown."

Những người định cư là thần dân thuộc địa của vương triều.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error