D
Dicread
HomeDictionaryCcolonial

colonial

thuộc địa / người dân thuộc địa
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: colonials

colonial mang sc thái mô tnhng đặc đim gn lin vi thi kmt quc gia kim soát và khai thác mt vùng lãnh thkhác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc địa", nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thmang nghĩa trung lp (mô tkiến trúc, lch sử) hoc mang hàm ý tiêu cc (phê phán sự áp bc, bóc lt).

Countable when referring to an individual settler living in a colony. Uncountable when used as an adjective to describe a general style or period.

Ý nghĩa

Tính từthuộc địa

Liên quan đến hoặc đặc trưng cho một thuộc địa hoặc chủ nghĩa thực dân

The city is known for its colonial architecture.

Thành phố này nổi tiếng với kiến trúc thời thuộc địa.

Danh từngười dân thuộc địa

Một người sống trong một thuộc địa

The settlers were colonial subjects of the crown.

Những người định cư là thần dân thuộc địa của vương triều.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error