D
Dicread
HomeDictionaryPprimeval

primeval

nguyên sinh / sơ khai
Tính từ

primeval mang sc thái nhn mnh vào scxưa tuyt đối, thường gi lên hìnhnh vthi đim khi đầu ca Trái Đất hoc nhng giai đon sm nht ca ssng. Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được chuyn nglà "nguyên sinh" khi nói vthiên nhiên, hsinh thái hoc địa cht, và là "sơ khai" khi nói vtâm lý, cm xúc hoc trng thái tn ti đầu tiên ca con người.

Skhác bit vsc thái

Trong khi ancient chỉ đơn thun là "cxưa" (có thlà vài nghìn năm trước như thi Ai Cp cổ đại), thì primeval đẩy mc thi gian lùi xa hơn nhiu, vtn thi ktin shoc lúc thế gii mi hình thành. Nó mang mt cm giác hoang sơ, chưa btác động bi bàn tay con người và đôi khi gi lên sbí ẩn hoc đáng sợ.

ancient city: thành phcổ (đã tng có nn văn minh con người).
primeval forest: rng nguyên sinh (rng tnhiên chưa tng bkhai phá).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi mô tcm xúc, primeval dùng để chnhng bn năng gc rễ, sâu thm nht mà mi con người đều có tthusơ khai, không do hc tp hay rèn luyn mà có.

Ví dụ: primeval fear (ni ssơ khai) dùng để chni sbn năng trước bóng ti hoc cái chết, khác vi mt ni scthtrong đời sng hin đại.

Đim cn tránh khi dch

Người hc cn phân bit rõ gia primeval và primitive. Mc dù chai đều có thdch là "nguyên thy", nhưng primitive thường nhn mnh vào sự đơn gin, thô sơ hoc thiếu phát trin (ví dụ: primitive tools - công cthô sơ), trong khi primeval nhn mnh vào yếu tthi gian và ngun gc khi thy ca vũ trhoc sinh vt.

Ý nghĩa

Tính từnguyên sinh

Thuộc về hoặc giống với những thời đại sớm nhất trong lịch sử thế giới

The explorers hacked their way through the primeval forest.

Các nhà thám hiểm đã phát quang đường đi xuyên qua khu rừng nguyên sinh.

Tính từsơ khai

Liên quan đến thời đại hoặc trạng thái tồn tại đầu tiên; nguyên thủy

A primeval fear of the dark is common among young children.

Nỗi sợ bóng tối sơ khai là điều phổ biến ở trẻ nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error