each
mỗi / mỗi cái / mỗi đơn vị
determinerĐại từTrạng từ
Ý nghĩa
determinermỗi
[~ noun]
Được dùng để đề cập đến mọi cá nhân hoặc sự vật trong một nhóm, được xem xét một cách riêng biệt
"Each student received a copy of the exam."
Mỗi học sinh đều nhận được một bản sao của bài kiểm tra.
Đại từmỗi cái
[~][~ of something]
Được dùng để đề cập đến mọi cá nhân hoặc sự vật trong một nhóm, được xem xét một cách riêng biệt
"There were five candidates, and each was given ten minutes to speak."
Có năm chiếc bánh và mỗi chiếc trong số đó được trang trí khác nhau.
Trạng từmỗi đơn vị
[~]
Được dùng để chỉ giá cả, số lượng hoặc giá trị của một món đồ đơn lẻ trong một nhóm
"The tickets cost twenty dollars each."
Những quả táo này có giá năm mươi xu mỗi quả.