D
Dicread
Trang chủTừ điểnPper

per

mỗi
Giới từ

per thường được sdng để biu thmt tlệ, đơn giá hoc tn sut, tương đương vi từ "mi" trong tiếng Vit. Đim đặc trưng ca tnày là nó thiết lp mt mi quan hệ định lượng gia hai đối tượng, trong đó đối tượng thnht được đo lường da trên mt đơn vchun ca đối tượng thhai.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong giao tiếp hàng ngày, per mang tính cht trung lp nhưng thường xut hin nhiu hơn trong các văn bn kthut, báo cáo tài chính, hướng dn sdng hoc các phép đo lường chính xác. Ví dụ, khi nói vtc độ (miles per hour) hoc chi phí (price per unit), per to ra cm giác chính xác và chuyên nghip hơn so vi ta hoc an (ví dụ: 60 miles an hour).

Mt lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln per vi các tchsphân chia đơn thun. per không chlà "chia cho" mà là "tính trên mi đơn vị".

Đúng: $50 per person (50 đô la mi người)
Đúng: twice per week (hai ln mi tun)

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường phân vân gia per và a/an. Vmt ý nghĩa, chúng gn như tương đồng, nhưng per trang trng hơn và thường được dùng trong các công thc hoc thut ngcố định. Trong khi đó, a/an phbiến hơn trong văn nói tnhiên.

Trang trng/Kthut: kilometers per litre (ki-lô-mét mi lít)
Thân mt/Thông dng: once a day (mt ln mt ngày)

Lưu ý vngpháp

per đóng vai trò như mt gii từ, vì vy danh ttheo sau nó luôndng số ít. Vic sdng danh tsnhiu sau per là mt li phbiến mà người hc cn tránh.

per days
per day

Ý nghĩa

Giới từmỗi
[something ~ something]

Cho mỗi một đơn vị của một lượng nhất định

The car travels at 60 miles per hour.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi