D
Dicread
HomeDictionaryUuntrustworthy

untrustworthy

không đáng tin / không an toàn
Tính từ

untrustworthy được sdng để mô tmt đối tượng không đáng tin cy, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo đối tượng được nhc đến. Khi nói vcon người, tnày nhn mnh vào sthiếu trung thc, thói quen nói di hoc không gili ha. Khi nói vvt thhoc hthng, nó ám chsthiếun định, dhng hóc hoc không đảm bo an toàn trong vn hành. Phân bit sc thái sdng Trong tiếng Anh, có skhác bit tinh tế gia untrustworthy và unreliable. Trong khi unreliable thường dùng để chskhôngn định vmt kthut hoc thói quen (ví dụ: mt chiếc xe cũ hay hng hoc mt người thường xuyên đi mun), thì untrustworthy mang hàm ý nng nhơn vmt đạo đức và nim tin. Nếu bn gi ai đó là untrustworthy, bn đang ám chhcó thla di hoc phn bi bn. He is an untrustworthy car. (Sai, vì xe hơi không có đạo đức để bcoi là không trung thc; nên dùng unreliable). He is an untrustworthy advisor. (Đúng, ám chngười cvn này không trung thc, có thể đưa ra li khuyên sai lch vì li ích riêng). Lưu ý vngcnh Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà bn nên chn ttươngng để tránh gây hiu lm. Đối vi con người, hãy dùng "không đáng tin" hoc "gian trá". Đối vi vt thể, hãy dùng "không an toàn" hoc "khôngn định". Ví dụ: An untrustworthy bridge nên được dch là "mt cây cu không an toàn" thay vì "mt cây cu không trung thc". Tnày là mt tính từ, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkhông đáng tin

Không thể tin cậy được về sự trung thực hoặc chân thật

"He is an untrustworthy witness who has lied in court multiple times."

Anh ta đã bị chứng minh là một nhân chứng không đáng tin trong suốt phiên tòa.

không an toàn

Không đáng tin cậy hoặc không ổn định về hiệu suất hoặc chất lượng

Cây cầu cũ bị coi là không an toàn và đã bị đóng không cho xe cộ lưu thông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error