D
Dicread
HomeDictionaryEejection

ejection

sự trục xuất / sự xả / sự phóng ra
Danh từ
Số nhiều: ejections

ejection mang nghĩa ct lõi là hành động đẩy mt vt hoc mt người ra khi mt không gian hoc hthng mt cách mnh mvà dt khoát. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái khác nhau thình pht klut, vn hành kthut cho đến tình hung khn cp trong hàng không.

Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau

Trong bi cnh xã hi hoc ththao, ejection ám chstrc xut. Đây là mt hình thc klut nghiêm khc khi mt cá nhân bbuc phi ri khi địa đim hoc skin ngay lp tc do vi phm quy định. Ví dụ, trong mt trn bóng đá, khi mt cu thnhn thẻ đỏ, đó là mt ejection. Điu này khác vi eviction (sự đui nhà), vn liên quan đến vn đề pháp lý và quyn shu bt động sn.

Trong lĩnh vc kthut và cơ khí, ejection được hiu là sxhoc đẩy ra. Nó mô tquá trình vt lý khi mt bphn hoc cht lng/khí bị đẩy ra ngoài bng áp sut hoc lc cơ hc. Ví dụ, vic xkhí thi trong động cơ hoc vic đẩy khay đĩa ra khi đầu đọc CD.

Trong hàng không, ejection dùng để chsphóng ra ca phi công. Đây là mt hành động khn cp, sdng ghế phóng để đưa người ra khi máy bay khi máy bay không còn khnăng điu khin, nhm cu mng phi công.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ ejection vi expulsion. Mc dù chai đều có thdch là "strc xut", nhưng expulsion thường mang tính chính thc và lâu dài hơn (ví dụ: bị đui hc khi trường vĩnh vin), trong khi ejection thường nhn mnh vào hành động vt lý là "đẩy ra ngoài" hoc mt quyết định tc thi trong mt skin cthể.

Dùng ejection cho vic bị đui hc vĩnh vin: He faced ejection from school (Sai)
Đúng: He faced expulsion from school (Anhy đối mt vi vic bị đui hc)
Dùng ejection cho vic bị đui khi sân vn động: The fan's ejection from the stadium (Đúng)

Đặc đim ngpháp

ejection là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi gii tfrom để chnơi mà đối tượng bị đẩy ra hoc trc xut (ví dụ: ejection from the game).

Ý nghĩa

Danh từsự trục xuất

Hành động buộc ai đó phải rời khỏi một nơi hoặc một tổ chức, thường là vĩnh viễn hoặc như một hình phạt

The player faced immediate ejection from the game after arguing with the referee.

Cầu thủ đã bị trục xuất khỏi trận đấu ngay lập tức sau khi tranh cãi với trọng tài.

Danh từsự xả

Hành động đẩy thứ gì đó ra khỏi một vật chứa hoặc hệ thống, thường sử dụng áp suất hoặc thiết bị cơ khí

The ejection of exhaust gases from the engine occurs during the fourth stroke.

Việc xả khí thải từ động cơ diễn ra trong kỳ thứ tư.

Danh từsự phóng ra

Quá trình khẩn cấp để đưa phi công hoặc thành viên phi hành đoàn ra khỏi máy bay bằng một chiếc ghế chuyên dụng

The pilot initiated an ejection just seconds before the plane crashed.

Phi công đã thực hiện phóng ra chỉ vài giây trước khi máy bay gặp nạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error