D
Dicread
HomeDictionaryDdecimate

decimate

tàn phá / làm suy yếu / trừng phạt bằng cách giết một phần mười
Ngoại động từ
Quá khứ: decimatedPhân từ 2: decimatedV-ing: decimating

decimate mang sc thái mnh mvsmt mát quy mô ln. Trong giao tiếp hin đại, tnày thường được dùng để mô tstàn phá khng khiếp đối vi mt qun thể, mt hsinh thái hoc mt tchc, nơi mà phn ln đối tượng btiêu dit hoc phá hy. Khi sdng decimate, người nói mun nhn mnh vào mc độ nghiêm trng và sst gim slượng đáng kể, thay vì chlà shư hi thông thường.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit decimate vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

destroy: Mang nghĩa phá hy hoàn toàn hoc làm cho không còn tn ti. Trong khi đó, decimate nhn mnh vào vic tiêu dit mt tlln nhưng không nht thiết là xóa stoàn bộ.
devastate: Thường dùng để mô tstàn phá vmt vt cht (như thiên tai) hoc gây ra cú sc tâm lý nng nề. decimate tp trung nhiu hơn vào vic làm suy gim slượng thành viên trong mt nhóm.
weaken: Có nghĩa là làm suy yếu, nhưng decimate mang mc độ cc đoan hơn nhiu. Nếu weaken chlà làm gim sc mnh, thì decimate là làm suy yếu đến mc gn như sp đổ hoc không còn khnăng phc hi.

Lưu ý vngun gc và cách dùng chính xác

Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là ngun gc lch sca tnày. Ban đầu, trong quân đội La Mã, decimate có nghĩa chính xác là trng pht bng cách giết mt phn mười sbinh sĩ. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, nghĩa này hiếm khi được dùng trkhi đang nói vlch squân scổ đại.

Sai: The storm decimated the city (Nếu thành phbsan phng hoàn toàn, hãy dùng destroyed).
✅ Đúng: The plague decimated the population (Bnh dch hch đã tàn phá dân số - nhn mnh vic mt tlln người chết).

Đặc đim ngpháp

decimate là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi mt tân ngchmt nhóm, mt qun thhoc mt hthng. Tnày không dùng cho các đối tượng đơn lmà không có tính cht tp hp.

Ý nghĩa

Ngoại động từtàn phá
[~ something]

Tiêu diệt, phá hủy hoặc loại bỏ một tỷ lệ lớn dân số hoặc một nhóm

The plague decimated the city's population in the fourteenth century.

Bệnh dịch hạch đã tàn phá dân số thành phố vào thế kỷ mười bốn.

Ngoại động từlàm suy yếu
[~ something]

Làm giảm đáng kể sức mạnh hoặc hiệu quả của một điều gì đó

The sudden economic crash decimated the small business sector.

Cuộc khủng hoảng kinh tế đột ngột đã làm suy yếu nghiêm trọng lĩnh vực doanh nghiệp nhỏ.

Ngoại động từtrừng phạt bằng cách giết một phần mười
[~ something]

Trừng phạt một đơn vị quân đội bằng cách giết chết cứ mười người thì một người, như cách thực hiện trong quân đội La Mã cổ đại

The general decided to decimate the cowardly legion to restore discipline.

Vị tướng quyết định trừng phạt quân đoàn hèn nhát bằng cách giết một phần mười số binh sĩ để khôi phục kỷ luật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error