D
Dicread
HomeDictionaryDdevastate

devastate

tàn phá / làm suy sụp
Ngoại động từ
Quá khứ: devastatedPhân từ 2: devastatedV-ing: devastating

devastate mang sc thái cc kmnh mẽ, din tsphá hy hoc tn thươngmc độ nghiêm trng nht, khiến đối tượng không còn khnăng phc hi nhanh chóng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là tàn phá, làm suy sp hoc đập tan.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Khi dùng cho vt cht hoc địa đim, devastate gi lên hìnhnh mt shy dit din rng và trit để. Nó mnh hơn nhiu so vi damage (làm hư hi) hay destroy (phá hy). Ví dụ, mt cơn bão không chdamage mt ngôi nhà, mà nó devastate cmt vùng nông thôn.

Khi dùng cho cm xúc, tnày mô ttrng thái đau bun tt cùng, khiến mt người cm thy hoàn toàn trng rng hoc mt phương hướng. Nó vượt xa mc độ ca upset (bun/lo lng) hay sad (bun). Mt người bdevastated thường là do mt cú sc ln như mt đi người thân hoc tht bi thm hi trong cuc sng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ devastate vi demolish. Trong khi demolish thường dùng cho vic phá dcó chủ đích (như phá bmt tòa nhà cũ để xây mi), thì devastate thường gn lin vi thm ha, stàn khc hoc ni đau tinh thn.

The city was demolished by the earthquake. (Sai vì động đất không phi là hành động phá dcó kế hoch)
The city was devastated by the earthquake. (Đúng vì nhn mnh stàn phá khng khiếp)

Lưu ý vngpháp

Tnày thường được sdngdng bị động (be devastated) để nhn mnh trng thái btác động bi mt lc lượng hoc skin bên ngoài.

Ý nghĩa

Ngoại động từtàn phá
[~ something]

Gây ra thiệt hại nghiêm trọng hoặc sự phá hủy hoàn toàn cho một địa điểm hoặc khu vực

The hurricane devastated the coastal villages.

Cơn bão đã tàn phá các ngôi làng ven biển.

Ngoại động từlàm suy sụp
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy bị sốc, đau buồn hoặc buồn phiền tột độ

The news of the accident devastated the entire family.

Tin tức về vụ tai nạn đã làm cả gia đình suy sụp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error