raze
san phẳng
Ngoại động từ
Quá khứ: razedPhân từ 2: razedV-ing: razing
Ý nghĩa
Ngoại động từsan phẳng
[~ something]
Phá hủy hoàn toàn một tòa nhà, thị trấn hoặc cấu trúc khác khiến không còn gì sót lại trên mặt đất
"The army decided to raze the village to the ground to prevent the enemy from using it as a base."
Quân đội quyết định san phẳng ngôi làng để ngăn kẻ thù sử dụng nơi đó làm căn cứ.