D
Dicread
HomeDictionaryRraze

raze

san phẳng
Ngoại động từ
Quá khứ: razedPhân từ 2: razedV-ing: razing

raze mang sc thái cc đoan và trit để hơn nhiu so vi các tnhư destroy (phá hy) hay demolish (phá dỡ). Trong khi demolish thường được dùng cho vic phá dcó kế hoch trong xây dng hoc quy hoch đô thị, raze nhn mnh vào kết qucui cùng là mi thbsan phng hoàn toàn, không còn du vết nào sót li trên mt đất. Tnày thường gi lên hìnhnh vstàn phá khc lit trong chiến tranh hoc nhng quyết định hành chính quyết lit nhm xóa bhoàn toàn mt khu vc.

Phân bit vi các ttương đồng

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia raze và raise. Hai tnày là từ đồng âm (phát âm ging ht nhau) nhưng ý nghĩa hoàn toàn trái ngược:

raze: San phng, phá hy hoàn toàn (hướng xung đất).
raise: Nâng lên, xây dng lên hoc nuôi dưỡng (hướng lên trên).

Ví dụ, nếu bn viết raise the building thay vì raze the building, ý nghĩa schuyn từ "san phng tòa nhà" sang "xây dng/nâng tòa nhà lên", gây ra shiu lm nghiêm trng trong văn cnh.

Ngcnh sdng và kết hp t

raze thường đi kèm vi các danh tchcông trình kiến trúc hoc khu dân cư như village (ngôi làng), city (thành phố), hoc building (tòa nhà). Nó không được dùng cho các vt dng nhhay nhng hư hi không toàn din.

Đúng: The entire town was razed to the ground (Toàn bthtrn đã bsan phng hoàn toàn).
Sai: The window was razed (Ca sbsan phng) $\rightarrow$ Trong trường hp này, hãy dùng shattered hoc broken.

Vmt ngpháp, raze là mt ngoi động từ, thường được dùngthbị động khi mun nhn mnh vào tình trng ca công trình sau khi bphá hy.

Ý nghĩa

Ngoại động từsan phẳng
[~ something]

Phá hủy hoàn toàn một tòa nhà, thị trấn hoặc công trình khác khiến không còn gì sót lại trên mặt đất

The army decided to raze the village to the ground to prevent the enemy from using it as a base.

Quân đội quyết định san phẳng ngôi làng để ngăn kẻ thù sử dụng nơi đó làm căn cứ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error