D
Dicread
HomeDictionaryDdepict

depict

mô tả
Ngoại động từ

depict được sdng khi mun mô tmt đối tượng, con người hoc svic thông qua mt phương tin hìnhnh hoc ngôn ngcthể. Đim mu cht ca tnày là stái hin li thc tế trong mt tác phm nghthut, văn hc hoc mt bn vẽ. Khi dùng depict, người nói thường ngụ ý rng có mt sla chn vcách thhin, tc là tác giả đã chn nhng chi tiết nào để làm ni bt đối tượng đó.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln depict vi describe. Trong khi describe đơn thun là dùng li nói hoc chviết để lit kê đặc đim ca mt vt, thì depict mang tính cht "vra" hoc "phác ha" mt hìnhnh trong tâm trí người xem/đọc. depict có thdùng cho chi ha, điêu khc và văn chương, còn describe chyếu thiên vngôn ngữ.

describe tp trung vào chi tiết, stht, chng hn như mô tả đặc đim nhn dng ca mt nghi phm. Ngược li, depict tp trung vào cách thhin nghthut hoc góc nhìn, ví dnhư mt cun tiu thuyết mô tnhân vt chính như mt vanh hùng.

Mt tkhác là portray, vn có nghĩa rt gn vi depict. Tuy nhiên, portray thường được dùng nhiu hơn khi nói vvic din xut ca din viên hoc cách mt người được khc ha vmt tính cách, cm xúc. Trong khi đó, depict mang tính trc quan và bao quát hơn vmt hìnhnh.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng depict, hãy lưu ý rng tnày thường đi kèm vi các danh tchtác phm như painting (bc ha), novel (tiu thuyết), film (phim) hoc poem (bài thơ).

Cách dùng tnhiên: The painting depicts a peaceful village (Bc ha mô tmt ngôi làng yên bình).

Cách dùng không tnhiên: He depicted the room as being small. Trong trường hp này, nên dùng described vì đây là li kthông thường, không phi là mt tác phm nghthut.

Vmt ngpháp, depict là mt ngoi động từ, theo sau nó thường là mt tân ngtrc tiếp và đôi khi là mt bngữ để làm rõ đặc đim ca đối tượng đó, ví dnhư cu trúc depict someone as something.

Ý nghĩa

Ngoại động từmô tả
[~ someone][~ something]

Thể hiện hoặc đặc trưng hóa ai đó hoặc điều gì đó trong một tác phẩm nghệ thuật hoặc văn học

The painting depicts a lonely lighthouse during a storm.

Bức họa mô tả một ngọn hải đăng cô độc trong một cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error