D
Dicread
HomeDictionaryCcharacterize

characterize

mô tả / đặc trưng cho / xây dựng nhân vật
Ngoại động từ
Quá khứ: characterizedPhân từ 2: characterizedV-ing: characterizing

characterize được sdng để chra nhng đặc đim ct lõi, đin hình nht giúp phân bit mt đối tượng này vi đối tượng khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng luôn xoay quanh vic xác định "bn cht" hoc "đặc trưng". Sc thái ý nghĩa và cách dùng Khi dùng để mô tmt người hoc vt, characterize nhn mnh vào vic lit kê các tính cht tiêu biu. Ví dụ, nếu bn nói mt thành phố được characterize bi nhng tòa nhà chc tri, điu đó có nghĩa là nhng tòa nhà này là du hiu nhn biết đặc trưng nht ca thành phố đó. Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia characterize và describe. Trong khi describe (mô tả) đơn thun là kli chi tiết vhình dáng, tính cht, thì characterize tp trung vào vic định nghĩa bn cht hoc tìm ra đim đặc trưng nht. describe: Mô tchi tiết (ví dụ: cô ấy cao, tóc đen, mc váy đỏ). characterize: Xác định đặc đim đin hình (ví dụ: cô ấy được đặc trưng bi skiên cường và lòng vtha). Lưu ý vcu trúc và ngpháp Tnày thường xuyên xut hindng bị động (be characterized by) để din đạt ý "có đặc đim là" hoc "được đặc trưng bi". Ngoài ra, trong lĩnh vc văn hc và đinnh, nó còn được dùng vi nghĩa xây dng tính cách nhân vt, to ra mt hình tượng cththông qua hành động và li thoi. Đúng: The region is characterized by its dry climate. (Vùng này có đặc trưng là khí hu khô hn.) Sai: Sdng characterize khi chmun mô tsơ qua vbngoài mà không nhn mnh vào tính cht đin hình.

Ý nghĩa

Ngoại động từmô tả
[~ someone/something as something][~ someone/something by something]

Mô tả những đặc điểm hoặc tính chất điển hình của một người hoặc một vật

"The author characterizes the protagonist as a lonely dreamer."

Tác giả mô tả nhân vật chính là một kẻ mộng mơ cô độc.

Ngoại động từđặc trưng cho
[~ something]

Là một đặc điểm điển hình của một người, địa điểm hoặc tình huống cụ thể

"A strong sense of community characterizes the small village."

Ý thức cộng đồng mạnh mẽ là đặc trưng của ngôi làng nhỏ này.

xây dựng nhân vật

Tạo ra một hình tượng hư cấu hoặc phát triển tính cách của một nhân vật trong một câu chuyện

Biên kịch đã thất bại trong việc xây dựng nhân vật phản diện một cách hiệu quả.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error