D
Dicread
HomeDictionaryMmisrepresent

misrepresent

xuyên tạc
Ngoại động từ
Quá khứ: misrepresentedPhân từ 2: misrepresentedV-ing: misrepresenting

misrepresent mang hàm ý cố ý làm sai lch stht, thông tin hoc bn cht ca mt đối tượng nào đó nhm mc đích đánh la hoc gây hiu lm cho người khác. Tnày thường xut hin trong các bi cnh trang trng như pháp lý, chính trhoc kinh doanh, nơi schính xác ca thông tin là yếu tthen cht.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, misrepresent khác vi lie (nói di) ở chnó không chỉ đơn thun là phát ngôn sai, mà là vic trình bày mt svic theo cách sai lch. Ví dụ, mt người có thkhông nói di hoàn toàn nhưng li lược bchi tiết quan trng hoc nhn mnh sai chỗ để người nghe hiu lm; hành động này chính là misrepresent.

Khi so sánh vi distort (xuyên tc), misrepresent thường tp trung vào vic trình bày sai stht vmt thc thhoc mt tuyên bố, trong khi distort thường gi cm giác làm biến dng, bóp méo mt stht vn đã tn ti (như bóp méo stht trong mt bài báo).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong pháp lý và thương mi: Tnày thường được dùng để chhành vi gian ln hoc cung cp thông tin sai lch trong hp đồng. Ví dụ: misrepresent the value of the property (trình bày sai giá trca bt động sn).
Trong giao tiếp xã hi: Dùng khi ai đó phát ngôn thay mt người khác nhưng không đúng vi quan đim ca người đó. Ví dụ: He misrepresented my views (Anh ta đã trình bày sai quan đim ca tôi).

Cu trúc ngpháp

misrepresent là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngtrc tiếp (người, vt hoc svic btrình bày sai). Tnày không đi kèm vi các gii tnhư to hay about ngay sau động từ.
misrepresent about the facts
misrepresent the facts

Ý nghĩa

Ngoại động từxuyên tạc
[~ someone][~ something][~ something as something]

Đưa ra một mô tả sai lệch hoặc gây hiểu lầm về bản chất của một điều gì đó hoặc một ai đó

The lawyer argued that the witness had deliberately misrepresented the facts of the case.

Luật sư lập luận rằng nhân chứng đã cố tình xuyên tạc các tình tiết của vụ án.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error