D
Dicread
HomeDictionaryPportray

portray

khắc họa / đóng vai
Ngoại động từ
Quá khứ: portrayedPhân từ 2: portrayedV-ing: portraying

portray mang hàm ý mô thoc thhin mt đối tượng thông qua mt phương tin nghthut hoc truyn thông cthể. Đim mu cht ca tnày là sla chn góc nhìn ca người to ra tác phm; nó không đơn thun là mô tkhách quan mà thường mang tính chquan, nhn mnh vào nhng đặc đim nht định để to ra mt hìnhnh cthtrong tâm trí người xem hoc người đọc.

Skhác bit vngnghĩa

Khi so sánh vi describe, portray tp trung nhiu hơn vào vic xây dng hình tượng (image) thay vì chlit kê các đặc đim. Trong khi describe có thdùng cho bt ktình hung giao tiếp thông thường nào, portray thường gn lin vi hi ha, văn hc, đinnh hoc các bài phát biu trang trng.

describe: Mô tchi tiết vngoi hình hoc tính cht (ví dụ: mô tmt căn phòng).
portray: Khc ha mt tính cách hoc mt vai trò (ví dụ: khc ha mt vvua độc tài).

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia vic "khc ha" và "đóng vai". Khi portray được dùng trong bi cnh din xut, nó không chlà vic đứng vào vtrí ca nhân vt mà là cách din viên truyn ti linh hn và đặc đim ca nhân vt đó đến khán giả.

Cách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng portray như mt từ đồng nghĩa hoàn toàn vi show hoc represent. portray luôn đòi hi mt sự "to hình" có chủ đích.

Đúng: The movie portrays him as a hero (Bphim khc ha anhy như mt vanh hùng) - Ở đây có sự định hướng vhìnhnh.
Sai: The map portrays the city (Bn đồ khc ha thành phố) - Trong trường hp này, nên dùng show hoc represent vì bn đồ cung cp thông tin khách quan, không phi là mt tác phm nghthut khc ha tính cách.

Vmt ngpháp, portray thường đi kèm vi cu trúc portray someone/something as [noun/adjective] để chrõ đối tượng được khc ha dưới hìnhnh nào.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhắc họa
[~ someone/something as something][~ someone/something]

Mô tả hoặc thể hiện ai đó hoặc điều gì đó theo một cách cụ thể trong một tác phẩm nghệ thuật, văn học hoặc bài phát biểu

The novel portrays the protagonist as a misunderstood genius.

Cuốn tiểu thuyết khắc họa nhân vật chính là một thiên tài bị hiểu lầm.

Ngoại động từđóng vai
[~ someone/something]

Diễn vai một nhân vật trong một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình truyền hình

The actor was praised for how he portrayed the historical figure.

Nam diễn viên đã được khen ngợi về cách anh ấy đóng vai nhân vật lịch sử.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error