D
Dicread
HomeDictionaryDdepart

depart

khởi hành / đi chệch / qua đời
Nội động từ
Quá khứ: departedPhân từ 2: departedV-ing: departing

depart mang sc thái trang trng hơn so vi tleave. Trong khi leave có thdùng trong mi tình hung đời thường, depart thường xut hin trong các thông báo chính thc ti sân bay, nhà ga hoc trong các văn bn hành chính để chvic khi hành. Khi dùng để nói vcái chết, depart là mt cách nói gim nói tránh (euphemism) đầy tôn kính, tương tnhư cm từ "ra đi" hoc "qua đời" trong tiếng Vit, nhm gim bt sự đau thương và nng nề. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Vic la chn gia depart và các từ đồng nghĩa phthuc vào mc độ trang trng và đối tượng được nhc đến: Khi nói vhành trình: depart nhn mnh vào thi đim bt đầu ri đi mt cách chính thc. Ví dụ: The flight departs at 6 AM (Chuyến bay khi hành lúc 6 gisáng) nghe chuyên nghip hơn là dùng leaves. Khi nói vsthay đổi: depart được dùng khi ai đó quyết định không làm theo mt quy tc, truyn thng hoc kế hoch đã định sn. Điu này mang hàm ý chủ động thay đổi hướng đi hoc tư duy. Ví dụ: depart from traditioni chch khi truyn thng). Khi nói vsmt mát: depart gi lên sthanh thn và tôn nghiêm. Cm tthe departed thường được dùng để chỉ "người đã khut". Lưu ý vcách dùng và li thường gp Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng depart không đơn thun là "ri đi" mà còn gn lin vi các cu trúc cthể để tránh nhm ln: Tránh nhm ln vi leave: Mc dù chai đều dch là "ri khi", nhưng bn không nên dùng depart trong các câu giao tiếp thân mt như I'm departing the room now (Tôi ri phòng bây giờ đây) vì nó skhiến câu văn trnên cng nhc và thiếu tnhiên. Thay vào đó, hãy dùng leave. Cu trúc đi kèm: Khi mun nói vvic đi chch khi mt tiêu chun, hãy luôn sdng gii tfrom (depart from something). Đặc đim ngpháp depart là mt ni động tkhi nói vvic khi hành, nghĩa là nó không cn mt tân ngtrc tiếp theo sau. Nếu mun chỉ địa đim ri đi, bn phi sdng gii tfrom. Ví dụ: depart from London (khi hành tLuân Đôn).

Ý nghĩa

Nội động từkhởi hành
[~ from somewhere][~ for somewhere]

Rời khỏi một nơi nào đó, đặc biệt là khi bắt đầu một cuộc hành trình

"The train is scheduled to depart from platform four at noon."

Đoàn tàu dự kiến sẽ khởi hành từ sân ga số bốn vào buổi trưa.

Nội động từđi chệch
[~ from something]

Thay đổi hoặc không tuân theo một tiêu chuẩn, một kế hoạch, hoặc một cách làm truyền thống

"The director decided to depart from the original script to add more suspense."

Đạo diễn đã quyết định đi chệch khỏi kịch bản gốc để tăng thêm sự kịch tính.

Nội động từqua đời

Chết, được dùng như một cách nói trang trọng hoặc nói giảm nói tránh

"The family gathered to mourn their beloved father who departed last Tuesday."

Gia đình đã tụ họp để tang người cha yêu quý của họ, người đã qua đời vào thứ Ba tuần trước.

Ví dụ

The flight will depart from the gate in ten minutes.

Chuyến bay sẽ khởi hành từ cổng trong mười phút nữa.

The director chose to depart from the original script during the scene.

Đạo diễn đã chọn đi chệch khỏi kịch bản gốc trong phân cảnh này.

The elderly statesman departed this life surrounded by his grandchildren.

Vị chính khách cao tuổi đã qua đời trong vòng tay của các cháu mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error