D
Dicread
HomeDictionaryGgoodbye

goodbye

tạm biệt / lời chào tạm biệt
interjectionDanh từ
Số nhiều: goodbyes

goodbye là mt tdùng để chào khi chia tay, mang sc thái trang trng hoc trung tính. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng giao tiếp mà chúng ta có thdch linh hot thành "tm bit", "chào nhé" hoc "con chào bmẹ". Sc thái và ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các tình hung kết thúc mt cuc gp ghoc mt cuc hi thoi. Tuy nhiên, trong giao tiếp hng ngày vi bn bè hoc người thân thiết, người bn ngthường ưu tiên dùng các tngn gn và thân mt hơn như bye hoc see you. goodbye đôi khi mang cm giác trang trng hơn, hoc trong mt strường hp đặc bit, nó có thể ám chmt schia ly lâu dài hoc vĩnh vin. Ví dtrang trng: Goodbye, Mr. Smith. It was a pleasure meeting you. (Tm bit ông Smith. Rt hân hnh được gp ông.) Ví dthân mt: Bye! See you tomorrow! (Chào nhé! Hn gp li ngày mai!) Lưu ý vcách dùng Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng goodbye cho mi tình hung chào hi. Hãy nhrng goodbye chdùng khi ri đi, không bao gidùng khi mi gp mt (trong trường hp đó phi dùng hello hoc hi). Ngoài ra, khi mun din đạt schia tay mt cách nhnhàng và tnhiên hơn trong môi trường công sở, bn có thcân nhc dùng have a nice day (chúc mt ngày tt lành) thay vì chnói goodbye đơn thun.

Ý nghĩa

interjectiontạm biệt

Một từ hoặc cụm từ được dùng để diễn đạt rằng ai đó đang rời đi hoặc một cuộc hội thoại đang kết thúc

"Goodbye, I will see you next week."

Tạm biệt, tôi sẽ gặp bạn vào ngày mai.

Danh từlời chào tạm biệt

Hành động nói lời chào khi chia tay; một biểu hiện của sự chia ly

"She gave me a sad goodbye at the airport."

Họ đã trao nhau lời chào tạm biệt trong nước mắt tại sân bay.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error