D
Dicread
HomeDictionaryCconform

conform

tuân theo / phù hợp

/kənˈfɔːm/

Nội động từ
Quá khứ: conformedPhân từ 2: conformedV-ing: conforming

conform mang sc thái nhn mnh vào vic điu chnh hành vi hoc đặc đim để trnên tương đồng vi mt chun mc, quy tc hoc kvng đã được thiết lp sn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "tuân theo" (vmt hành vi, xã hi) hoc "phù hp" (vmt kthut, hình thc).

Ý nghĩa

Nội động từtuân theo
[~ to something][~ with something]

Hành xử theo một tập hợp các tiêu chuẩn xã hội, quy tắc hoặc kỳ vọng

He refused to conform to the expectations of his parents.

Anh ấy từ chối tuân theo những kỳ vọng của cha mẹ mình.

Nội động từphù hợp
[~ to something][~ with something]

Có hình thức hoặc đặc điểm tương tự; khớp hoặc đồng nhất với một tiêu chuẩn hoặc thông số kỹ thuật cụ thể

The building design must conform to local safety regulations.

Thiết kế của tòa nhà phải phù hợp với các quy định an toàn tại địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error