D
Dicread
HomeDictionaryTthicken

thicken

làm đặc / đặc lại
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: thickenedPhân từ 2: thickenedV-ing: thickening

thicken được sdng chyếu để mô tsthay đổi vtrng thái vt lý ca mt cht, khiến nó trnên đặc hơn, st hơn hoc dày hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "làm đặc" (khi có tác động chủ động) hoc "đặc li" (khi mô tmt quá trình tnhiên).

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vcm thc, thicken thường đi kèm vi các cht phgia như bt bp hoc bt mì để thay đổi độ nht ca nước st hoc súp. Ví dụ: thicken the sauce (làm đặc nước st). Ở đây, nó mang nghĩa chủ động tác động vào cht lng.

Khi mô thin tượng tnhiên, thicken din tsgia tăng mt độ hoc độ mờ đục. Ví dụ, khi nói vsương mù (fog) hoc mây (clouds), thicken có nghĩa là chúng trnên dày đặc hơn, làm gim tm nhìn. Ngoài ra, tnày còn được dùng cho các vt thrn như tóc hoc da để chvic tăng độ dày.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit thicken vi condense. Trong khi thicken tp trung vào độ st và mt độ ca cht, thì condense thường dùng trong vt lý để chsngưng tụ (tkhí sang lng) hoc trong văn viết để chvic tóm tt, làm ngn gn li mt văn bn.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia thicken và concentrate. concentrate thường dùng trong hóa hc để chvic tăng nng độ ca mt cht tan trong dung dch, trong khi thicken nhn mnh vào cm giác vt lý (độ đặc/st) mà chúng ta có thcm nhn được bng mt hoc xúc giác.

Lưu ý vngpháp

thicken là mt động tcó thể đóng vai trò là ngoi động từ (có tân ngữ, ví dụ: thicken the soup) hoc ni động từ (không có tân ngữ, ví dụ: the plot thickens - mt thành ngphbiến có nghĩa là tình tiết câu chuyn trnên phc tp và kch tính hơn).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm đặc
[~ something]

Làm cho một chất lỏng trở nên sệt hơn hoặc đậm đặc hơn

Add a bit of cornstarch to thicken the sauce.

Thêm một ít bột bắp để làm đặc nước sốt.

Nội động từđặc lại

Trở nên đậm đặc, sệt hơn hoặc mờ đục hơn

The fog began to thicken as the temperature dropped.

Sương mù bắt đầu dày đặc hơn khi nhiệt độ giảm xuống.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error