D
Dicread
HomeDictionaryGgunner

gunner

pháo thủ / mọt sách
[C] Đếm được
Số nhiều: gunners

Tgunner trong tiếng Anh mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái quân svà kthut

Trong bi cnh quân sự, gunner dùng để chmt pháo thủ, tc là người chu trách nhim vn hành, ngm bn hoc điu khin mt khu pháo hoc súng máy. Đây là mt thut ngchuyên môn mô tvai trò cthtrong mt đơn vchiến đấu. Ví dụ, khi nói vmt chiếc xe tăng, gunner là người trc tiếp điu khin hng pháo.

Sc thái hc thut và đời sng

Trong môi trường giáo dc, đặc bit là ti mt squc gia nói tiếng Anh, gunner được dùng như mt tiếng lóng để chmt "mt sách" theo nghĩa tiêu cc. Khác vi studious (chăm chỉ) hay nerd (mt sách theo hướng đam mê kiến thc), gunner ám chnhng sinh viên hc tp mt cách cc đoan, quyết lit và đôi khi là ích kỷ để đạt được đim scao nht hoc vtrí dn đầu, bt chp vic gây áp lc lên bn bè xung quanh.

Sdng gunner để khen ngi mt người chăm hc mt cách khiêm tn.
Sdng gunner khi mun mô tmt người có tham vng hc thut đến mc gây hn hoc quá mc.

Vmt ngpháp, gunner là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong văn viết chuyên nghip, hãy đảm bo ngcnh đủ rõ ràng để người đọc không nhm ln gia mt binh sĩ vn hành vũ khí và mt sinh viên quá hiếu thng.

Countable when referring to an individual soldier or a specific overachieving student.

Ý nghĩa

Danh từpháo thủ

Người vận hành súng hoặc một khẩu pháo

The gunner locked onto the target.

Pháo thủ đã khóa mục tiêu.

Danh từmọt sách

Một sinh viên học tập quá mức và quyết liệt để đạt được điểm số cao nhất

He is a total gunner who spends every weekend in the library.

Anh ấy là một mọt sách chính hiệu, người dành mọi cuối tuần trong thư viện.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error