D
Dicread
HomeDictionarySslider

slider

bánh hamburger nhỏ / thanh trượt / thiết bị trượt / cú ném xoáy ngang / dép lê
Danh từ
Số nhiều: sliders

slider là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng ý nghĩa hoàn toàn khác nhau, từ ẩm thc, công nghcho đến ththao. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định môi trường giao tiếp để chn nghĩa phù hp. Skhác bit trong các lĩnh vc Trong lĩnh vc công nghvà giao din người dùng, slider dùng để chcác thanh điu chnh (như thanh âm lượng hoc độ sáng). Đây là mt thut ngphbiến trong thiết kế web và ứng dng. Trong cơ khí, nó li chnhng bphn trượt trên đường ray để to chuyn động chính xác. Trongm thc, đặc bit là ti Mỹ, slider không phi là mt loi "máy trượt" mà là nhng chiếc bánh hamburger cnhỏ. Vic gi món này thường đi theo bộ (ví dụ: mt đĩa 3 chiếc) thay vì mt chiếc ln đơn lẻ. Lưu ý vngcnh đặc thù Trong bóng chày, slider là mt thut ngkthut chmt cú ném xoáy ngang. Người hc cn phân bit nó vi curveball (cú ném đường cong); dù chai đều làm bóng thay đổi quỹ đạo, nhưng slider có tc độ nhanh hơn và độ xoáy khác bit. Khi nói vtrang phc, slider dùng để chloi dép lê hngón vi mt quai ngang bn rng. Đừng nhm ln vi flip-flops (dép xngón) vn có quai kp gia ngón chân cái và ngón thhai. Ví dminh ha Công nghệ: Adjust the brightness using the slideriu chnh độ sáng bng thanh trượt). m thc: I'll have the beef sliders for an appetizer (Tôi sdùng bánh hamburger nhlàm món khai vị). Thi trang: He wore a pair of sliders to the beach (Anhy đi mt đôi dép lê ra bãi bin).

Ý nghĩa

Danh từbánh hamburger nhỏ

Một chiếc bánh hamburger hoặc bánh mì kẹp nhỏ, thường được dùng làm món khai vị hoặc phục vụ theo bộ ba chiếc

"I ordered a platter of beef sliders for the table."

Tôi đã gọi một đĩa bánh hamburger nhỏ để chia sẻ với cả nhóm.

Danh từthanh trượt

Một bộ điều khiển giao diện người dùng bao gồm một đường dẫn và một nút nắm có thể di chuyển để điều chỉnh giá trị

"The camera slider allows for smooth horizontal panning shots."

Điều chỉnh âm lượng bằng cách kéo thanh trượt sang bên phải.

Danh từthiết bị trượt

Một bộ phận cơ khí trượt dọc theo một đường ray hoặc rãnh để tạo ra chuyển động hoặc điều chỉnh

"Adjust the volume using the slider at the bottom of the screen."

Thiết bị trượt của máy ảnh cho phép thực hiện các cảnh quay lia ngang mượt mà.

Danh từcú ném xoáy ngang

Một kiểu ném bóng trong bóng chày khiến bóng chuyển hướng đột ngột rời xa người đánh, tương tự như cú ném đường cong nhưng có vòng xoay khác

"He wore a pair of rubber sliders to the beach."

Người ném bóng đã tung một cú ném xoáy ngang sắc bén khiến người đánh không kịp trở tay.

dép lê

Một loại giày dép, cụ thể là loại giày hở ngón không có quai hậu với một quai rộng duy nhất băng qua bàn chân

Anh ấy đã đi đôi dép lê thoải mái ra bãi biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error