D
Dicread
HomeDictionaryPplatter

platter

đĩa lớn / phiến đĩa
Danh từ
Số nhiều: platters

platter thường được dùng để chnhng chiếc đĩa có kích thước ln hơn nhiu so vi đĩa ăn cá nhân thông thường. Trong ngcnhm thc, nó mang sc thái ca schia sẻ, thường dùng để bày bin món chính hoc các món khai vcho mt nhóm người cùng thưởng thc. Phân bit vi các loi đĩa khác Người hc cn phân bit platter vi plate. Trong khi plate là chiếc đĩa nhdùng cho mt người ăn, thì platter là mt chiếc mâm hoc đĩa ln dùng để phc vụ. Ví dụ, bn sdùng plate để ăn mt phn mì Ý, nhưng nhà hàng smang ra mt platter hi sn khng lcho cbàn. a platter of food for one person (không tnhiên vì platter dành cho nhiu người) a seafood platter (mâm hi sn) Cách dùng trong các lĩnh vc kthut Ngoài nghĩam thc, platter còn được dùng trong công nghmáy tính để chphiến đĩa ttrongcng (HDD). Đây là thut ngchuyên môn, mô tcác đĩa tròn quay để lưu trdliu. Trong âm nhc, nó dùng để chmâm đĩa ca bàn xoay (turntable). Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn từ "phiến đĩa" hoc "mâm đĩa" thay vì dùng từ "đĩa" chung chung để đảm bo tính chính xác vkthut.

Ý nghĩa

Danh từđĩa lớn

Một chiếc đĩa lớn và phẳng dùng để phục vụ thức ăn

"The waiter carried a large platter of roasted vegetables to the table."

Người bồi bàn bưng một đĩa lớn rau củ nướng ra bàn.

Danh từphiến đĩa

Một đĩa từ hình tròn bên trong ổ đĩa cứng dùng để lưu trữ dữ liệu

"The hard drive contains several platters that spin at high speeds to allow the read-write head to access data."

Ổ cứng chứa một vài phiến đĩa quay ở tốc độ cao để cho phép đầu đọc-ghi truy cập dữ liệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error