D
Dicread
HomeDictionarySspicy

spicy

cay / kịch tính
Tính từ
So sánh hơn: spicierSo sánh nhất: spiciest

spicy là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh. Trongm thc, nó mô thương vcay nng, nóng rát do gia vgây ra. Tuy nhiên, trong ngcnh truyn thông hoc đời sng, nó mang nghĩa bóng là skch tính, gây sc hoc khiêu khích nhm thu hút schú ý.

Sc thái vhương v

Khi nói về đồ ăn, spicy thường được dùng để chnhng món ăn có nhiu gia vị, đặc bit là ớt hoc tiêu. Người hc tiếng Anh cn phân bit spicy vi hot. Mc dù chai đều có thdch là "cay", nhưng hot thường nhn mnh vào cm giác nóng rát vt lý trên lưỡi, trong khi spicy nhn mnh vào sphong phú ca các loi gia vị (như quế, hi, gng) to nên hương vị đậm đà.

Ví dụ: Mt món ăn có thlà spicy (đậm đà gia vị) nhưng không nht thiết phi quá hot (cay xé lưỡi).

Sc thái vtính cht kch tính

Trong giao tiếp xã hi hoc báo chí, spicy được dùng để mô tnhng thông tin, câu chuyn hoc chi tiết mang tính cht "git gân", gây tranh cãi hoc có chút nhy cm. Đây là cách dùngn dụ, ví von sự "cay" ca gia vvi sự "kích thích" vmt cm xúc hoc tò mò.

Ví dụ: spicy gossip (tin đồn kch tính/git gân) hoc a spicy story (mt câu chuyn đầy kch tính).

Lưu ý vngpháp

spicy đóng vai trò là mt tính từ, vì vy nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau các động tni như be, feel, taste.

Ý nghĩa

Tính từcay

Có hương vị mạnh từ các loại gia vị, đặc biệt là những loại gây cảm giác nóng rát trong miệng

This curry is far too spicy for me.

Món cà ri này quá cay đối với tôi.

Tính từkịch tính

Có tính chất gây hưng phấn, khiêu khích hoặc gây chấn động

The tabloid published a spicy story about the celebrity couple.

Tờ báo lá cải đã đăng một câu chuyện kịch tính về cặp đôi người nổi tiếng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error