D
Dicread
HomeDictionaryAabridge

abridge

rút gọn / hạn chế / rút ngắn
Ngoại động từ
Quá khứ: abridgedPhân từ 2: abridgedV-ing: abridging

abridge mang nghĩa ct lõi là làm cho mt thgì đó ngn li hoc ít đi, nhưng cách sdng tùy thuc vào đối tượng mà nó tác động. Khi nói vvăn bn hoc bài phát biu, tnày nhn mnh vic lược bnhng chi tiết không thiết yếu để to ra mt phiên bn ngn gn hơn nhưng vn bo toàn được ni dung chính. Điu này khác vi summarize (tóm tt), vn chtp trung vào vic trình bày các ý chính mt cách ngn gn, trong khi abridge thường to ra mt phiên bn rút gn ca toàn btác phm. Skhác bit vngcnh sdng Trong bi cnh pháp lý hoc quyn li, abridge không mang nghĩa là "rút ngn" vmt vt lý hay thi gian, mà mang nghĩa là hn chế, ct gim hoc tước bmt phn quyn hn. Đây là mt sc thái trang trng, thường xut hin trong các văn bn hiến pháp hoc lut pháp. Ví dvrút gn văn bn: an abridged version of the novel (mt phiên bn rút gn ca cun tiu thuyết). Ví dvhn chế quyn li: to abridge the freedom of speech (hn chế quyn tdo ngôn lun). Lưu ý vtvng dnhm ln Người hc cn phân bit rõ abridge vi shorten. Trong khi shorten là mt tthông dng dùng cho bt cthgì trnên ngn hơn (như ct ngn mt si dây, rút ngn thi gian chờ đợi), thì abridge mang tính chuyên môn và trang trng hơn, chdùng cho văn bn hoc quyn li pháp lý. Vic dùng abridge để nói vvic ct ngn mt mnh vi sbcoi là sai ngcnh. Vmt ngpháp, abridge là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng brút ngn hoc bhn chế.

Ý nghĩa

Ngoại động từrút gọn
[~ something]

Rút ngắn một tác phẩm viết, chẳng hạn như một cuốn sách hoặc một bài phát biểu, trong khi vẫn giữ nguyên các ý chính và ý nghĩa tổng thể

"The editor decided to abridge the long novel for the paperback edition."

Nhà xuất bản đã quyết định rút gọn cuốn tiểu thuyết dài cho phiên bản dành cho học sinh.

Ngoại động từhạn chế
[~ something]

Giảm bớt hoặc cắt giảm một quyền lợi, đặc quyền hoặc quyền hạn, thường là trong vai trò pháp lý hoặc chính thức

"The new law was criticized for attempting to abridge the freedom of speech."

Luật mới bị chỉ trích vì cố gắng hạn chế quyền tự do ngôn luận.

rút ngắn

Làm ngắn lại thời gian của một giai đoạn hoặc một quá trình

Cơn bão bất ngờ đã làm rút ngắn chuyến đi nghỉ cuối tuần theo kế hoạch của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error