D
Dicread
HomeDictionaryRredact

redact

che nội dung / biên tập
Ngoại động từ
Quá khứ: redactedPhân từ 2: redactedV-ing: redacting

redact mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh, nhưng trong tiếng Anh hin đại, đặc bit là trong văn bn pháp lý và hành chính, nó thường được dùng vi nghĩa là che đi hoc xóa bthông tin nhy cm. Điu này khác hoàn toàn vi vic chnh sa ni dung để ci thin cht lượng văn bn.

Ý nghĩa

Ngoại động từche nội dung
[~ something]

Chỉnh sửa một văn bản để xuất bản, thường bằng cách xóa bỏ hoặc che đi các thông tin nhạy cảm, bảo mật hoặc riêng tư

"The lawyer had to redact the names of the witnesses from the court transcript."

Luật sư đã phải che tên của các nhân chứng trong hồ sơ tòa án trước khi chúng được công bố rộng rãi.

Ngoại động từbiên tập
[~ something]

Chuẩn bị một tài liệu hoặc một bài viết để xuất bản bằng cách chỉnh sửa và hiệu đính

"The editor spent the afternoon redacting the final draft of the report to ensure clarity and accuracy."

Biên tập viên đã dành cả buổi chiều để biên tập bản thảo nhằm đảm bảo giọng văn nhất quán trong suốt chương này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error