D
Dicread
HomeDictionaryIimpair

impair

làm suy giảm / làm hư hại
Ngoại động từ
Quá khứ: impairedPhân từ 2: impairedV-ing: impairing

impair thường được dùng để mô tssuy gim vcht lượng, chc năng hoc giá trca mt thgì đó, đặc bit là khi nói vsc khe, khnăng ca con người hoc các hthng kthut. Tnày mang sc thái trang trng và thường ám chmt stn hi khiến đối tượng không còn hot động hiu qunhư ban đầu. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi damage, impair tp trung nhiu hơn vào vic làm suy yếu chc năng hoc hiu sut hơn là gây ra hư hng vt lý rõ rt. Ví dụ, mt chiếc xe btai nn là damaged (hư hi vcu trúc), nhưng khnăng lái xe ca mt người do ung rượu sẽ được gi là impaired (suy gim khnăng điu khin). impair: Nhn mnh vào vic làm yếu đi, làm gim hiu quả (ví dụ: impair vision - làm suy gim thlc). damage: Nhn mnh vào sphá hy, làm hng hóc vt cht (ví dụ: damage the car - làm hng xe). Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Anh pháp lý hoc y tế, impaired thường xut hin trong các cm tcố định để chtrng thái không tnh táo hoc khuyết tt. Người hc cn tránh nhm ln vic dch impaired thành "phá hy" trong nhng trường hp này, mà nên dch là "suy gim" hoc "khiếm khuyết" để đảm bo tính chính xác. Sai: impaired hearing -> tai bphá hy ✅ Đúng: impaired hearing -> suy gim thính lc / khiếm thính Đặc đim ngpháp impair là mt ngoi động từ, theo sau là mt tân ngtrc tiếp btác động. Khi đóng vai trò là tính từ (impaired), nó thường đứng trước danh thoc sau động tto-be để mô ttrng thái bsuy gim chc năng.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm suy giảm
[~ something]

Làm hư hại hoặc làm yếu đi một thứ gì đó, đặc biệt là một khả năng, chức năng hoặc phẩm chất, khiến nó trở nên kém hiệu quả hơn

"The loud noise can permanently impair your hearing."

Tiếng ồn lớn có thể làm suy giảm thính lực của bạn vĩnh viễn.

Ngoại động từlàm hư hại
[~ something]

Làm cho một người hoặc một vật trở nên kém giá trị hơn hoặc kém hấp dẫn hơn về mặt ngoại hình

"The rough surface of the wall was impaired by several deep scratches."

Bề mặt thô ráp của bức tường đã bị làm hư hại bởi nhiều vết trầy xước sâu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error