D
Dicread
HomeDictionaryTtransmit

transmit

truyền / lây truyền / truyền tải
Ngoại động từ

transmit là mt động từ đa nghĩa, được sdng trong nhiu ngcnh khác nhau tkthut, y sinh cho đến giao tiếp cm xúc. Đim mu cht để sdng đúng tnày là xác định đối tượng được "truyn" đi là gì: tín hiu đin tử, mm bnh hay mt thông đip tinh thn.

Phân bit các ngcnh sdng

Trong lĩnh vc công nghvà vin thông, transmit dùng để chvic gi dliu hoc tín hiu qua mt phương tin vt lý (như sóng vô tuyến, cáp quang). Trong trường hp này, nó mang tính kthut và chính xác. Ví dụ: transmit a signal (truyn mt tín hiu).

Trong y hc và sinh hc, transmit được dùng khi nói vvic lây lan vi khun, virus hoc truyn đặc đim di truyn tthế hnày sang thế hkhác. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi spread (lan rng). Trong khi spread mô tsphân tán rng rãi ca bnh tt trong cng đồng, transmit nhn mnh vào cơ chế chuyn giao tvt chnày sang vt chkhác. Ví dụ: transmit a virus (lây truyn mt loi virus).

Khi nói vcm xúc hoc ý tưởng, transmit mang sc thái truyn ti mt giá trhoc cm giác mt cách gián tiếp thông qua mt tác phm nghthut hoc hành động. Ví dụ: transmit a sense of peace (truyn ti mt cm giác bình yên).

Các li thường gp và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng transmit cho mi trường hp "truyn đạt" thông tin. Tuy nhiên, nếu bn mun nói vvic truyn đạt kiến thc hoc thông tin bng li nói trong giao tiếp hàng ngày, hãy sdng communicate hoc convey thay vì transmit. transmit thường gi cm giác vmt quá trình cơ hc hoc sinh hc hơn là giao tiếp xã hi.

I tried to transmit my ideas to the team. (Sai vì quá trang trng/kthut)
I tried to convey my ideas to the team. (Đúng: truyn đạt ý tưởng)

Đặc đim ngpháp

transmit là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để làm rõ cái gì đang được truyn đi. Vmt hình thái, đây là động tcó quy tc, khi chiaquá khhoc phân thai sthêm đuôi -ed thành transmitted.

Ý nghĩa

Ngoại động từtruyền
[~ someone][~ something]

Gửi tín hiệu, thông điệp hoặc dữ liệu thông qua vô tuyến, truyền hình hoặc các phương tiện điện tử

The tower transmits the signal to the receiver.

Cột tháp truyền tín hiệu đến máy thu.

Ngoại động từlây truyền
[~ something][~ something]

Truyền bệnh hoặc đặc điểm di truyền từ người hoặc sinh vật này sang người hoặc sinh vật khác

Mosquitoes transmit malaria to humans.

Muỗi lây truyền bệnh sốt rét cho con người.

Ngoại động từtruyền tải
[~ something][~ something]

Truyền đạt một cảm xúc, phẩm chất hoặc một mẩu thông tin đến những người khác

The painting transmits a sense of deep loneliness.

Bức họa truyền tải một cảm giác cô đơn sâu sắc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error