D
Dicread
HomeDictionarySsend

send

gửi / phái đi / truyền / được truyền đi
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: sentPhân từ 2: sentV-ing: sending

send là mt động từ đa năng, chyếu din đạt hành động chuyn mt đối tượng (vt cht, con người hoc thông tin) từ đim này sang đim khác. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được tác động mà send sẽ được dch linh hot thành "gi", "phái đi" hoc "truyn".

Skhác bit về đối tượng tác động

Khi đối tượng là thư từ, bưu kin hoc tin nhn đin tử, send mang nghĩa là "gi". Đây là cách dùng phbiến nht, nhn mnh vào vic vn chuyn mt vt phm thông qua mt dch vhoc phương tin trung gian.

Khi đối tượng là con người, send mang nghĩa là "phái đi" hoc "cử đi". Trong ngcnh này, nó hàm ý mt schỉ định hoc mnh lnh tcp trên hoc mt tchc, yêu cu ai đó di chuyn đến mt địa đim để thc hin nhim vcthể. Ví dụ, thay vì dùng goi), vic dùng send nhn mnh vào quyn điu động ca người gi.

Khi đối tượng là tín hiu, dliu hoc sóng vô tuyến, send được dch là "truyn". Điu này mô tquá trình chuyn đổi thông tin thành dng năng lượng hoc mã số để di chuyn qua môi trường vt lý hoc kthut số.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit send vi deliver. Trong khi send tp trung vào hành động bt đầu quá trình giim khi đầu), thì deliver tp trung vào kết qulà món đồ đã đến tay người nhnim kết thúc).

send a letter: gi mt lá thư (hành động bthư vào hòm thư).
deliver a letter: phát mt lá thư (hành động nhân viên bưu đin đưa thư đến nhà).

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia send và transmit. Mc dù chai đều có thdch là "truyn", nhưng transmit thường mang sc thái kthut, trang trng hơn và thường dùng cho các tín hiu đin tử, bnh truyn nhim hoc các giá trvt lý, trong khi send mang tính thông dng và bao quát hơn.

Lưu ý vcu trúc ngpháp

send thường được sdng trong cu trúc send something to someone (gi cái gì cho ai) hoc send someone something (gi cho ai cái gì). Cn lưu ý rng khi sdng cu trúc thhai, không dùng gii tto trước đối tượng nhn.

Đúng: send him a gift
Sai: send to him a gift

Ý nghĩa

Ngoại động từgửi
[~ someone][~ something]

Khiến cho một thứ gì đó được chuyển đến một điểm đến

I will send the package tomorrow.

Tôi sẽ gửi bưu kiện vào ngày mai.

Ngoại động từphái đi
[~ someone][~ something]

Khiến cho một ai đó đi đến một địa điểm cụ thể

The company decided to send him to the London office.

Công ty đã quyết định phái anh ấy đến văn phòng ở Luân Đôn.

Ngoại động từtruyền
[~ something]

Truyền một tín hiệu hoặc thông điệp thông qua một phương tiện

The satellite began to send data back to Earth.

Vệ tinh bắt đầu truyền dữ liệu trở lại Trái Đất.

Nội động từđược truyền đi

Được truyền đi hoặc được gửi đi

The signal does not send properly in this area.

Tín hiệu không được truyền đi một cách chính xác trong khu vực này.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error