D
Dicread
HomeDictionaryRrump

rump

phần mông / mông
[C/U] Cả hai
Số nhiều: rumps

rump là mt thut ngdùng để chphn thân sau ca động vt hoc phn mông ca con người, nhưng sc thái sdng ca nó rt đặc thù tùy theo ngcnh. Trong lĩnh vc chăn nuôi và thc phm, rump dùng để chvùng hông và đuôi ca gia súc, thường gn lin vi các loi tht cao cp. Khi nói vcon người, tnày mang tính mô thình thmt cách trc din và ít trang trng hơn so vi các tnhư buttocks.

Countable when referring to the anatomical body part of an animal or person. Uncountable when referring to the meat as a food product.

Ý nghĩa

Danh từphần mông

Phần thân sau của động vật, cụ thể là khu vực xung quanh hông và đuôi

The bull had a muscular rump.

Con bò đực có phần mông vạm vỡ.

Danh từmông

Phần dưới của mông người

He landed hard on his rump.

Anh ấy ngã mạnh xuống mông.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error