D
Dicread
HomeDictionaryBbuttocks

buttocks

mông
Danh từ

buttocks là mt thut ngmang tính gii phu và y khoa, dùng để chhai phn tht trònphía sau xương chu ca con người. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "mông". Đim quan trng cn lưu ý là buttocks luôn được sdngdng snhiu vì nó bao gm chai bên mông.

Ý nghĩa

Danh từmông

Hai phần thịt tròn của cơ thể người tạo nên phía sau xương chậu và là nơi dùng để ngồi

He suffered a bruise on his left buttocks after the fall.

Anh ấy bị một vết bầm ở mông trái sau cú ngã.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error