D
Dicread
HomeDictionaryIinstruct

instruct

hướng dẫn / chỉ thị / ủy thác
Ngoại động từ
Quá khứ: instructedPhân từ 2: instructedV-ing: instructing

instruct mang nghĩa cơ bn là truyn đạt thông tin hoc chdn để ai đó biết cách làm mt vic gì đó. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà sc thái ca tnày thay đổi tshtrgiáo dc đến mnh lnh cng nhc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong môi trường giáo dc, instruct nhn mnh vào vic truyn thkiến thc hoc knăng mt cách có hthng và bài bn. Nó mang tính chuyên môn cao hơn so vi teach. Ví dụ, mt hun luyn viên sinstruct hc viên vkthut đánh bóng, trong khi mt giáo viên teach hc sinh vmt môn hc nói chung.

Trong bi cnh công vic hoc pháp lý, instruct chuyn sang nghĩa ra lnh hoc chthị. Lúc này, tnày mang sc thái quyn lc, yêu cu đối phương phi thc hin chính xác theo hướng dn. Ví dụ, mt cp trên instruct nhân viên hoàn thành báo cáo, hoc mt thm phán instruct bi thm đoàn.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là trong lĩnh vc lut pháp, instruct còn có nghĩa là thuê hocy quyn cho mt lut sư đại din cho mình. Đây là cách dùng chuyên bit mà người hc tiếng Anh thường dbqua.

Phân bit vi các ttương t

instruct so vi direct: Trong khi instruct tp trung vào vic cung cp chi tiết "cách làm", thì direct thường tp trung vào vic điu phi hoc chra "hướng đi/mc tiêu".
instruct so vi order: order mang tính cưỡng chế và quyn lc tuyt đối, trong khi instruct dù là ra lnh nhưng vn bao hàm vic hướng dn chi tiết để đạt được kết quả.

Lưu ý vngpháp

Tnày thường được dùng trong cu trúc instruct someone to do something (chthai đó làm vic gì) hoc instruct someone in something (hướng dn ai đó vmt lĩnh vc/knăng nào đó).

Ý nghĩa

Ngoại động từhướng dẫn
[~ someone in something][~ someone to do something][~ someone on something]

Dạy cho ai đó một môn học hoặc một kỹ năng thông qua quá trình đào tạo có hệ thống

The professor instructed the students in the basics of organic chemistry.

Giáo sư đã hướng dẫn các sinh viên về những kiến thức cơ bản của hóa học hữu cơ.

Ngoại động từchỉ thị
[~ someone to do something]

Đưa ra một mệnh lệnh chính thức hoặc một chỉ dẫn cụ thể cho ai đó để thực hiện một nhiệm vụ

The judge instructed the jury to ignore the witness's last statement.

Thẩm phán đã chỉ thị cho bồi thẩm đoàn bỏ qua lời khai cuối cùng của nhân chứng.

Ngoại động từhướng dẫn
[~ someone on something]

Cung cấp cho ai đó thông tin chi tiết hoặc sự dẫn dắt về cách thực hiện một quy trình

The manual instructs the user on how to assemble the furniture.

Cuốn sách hướng dẫn chỉ cho người dùng cách lắp ráp đồ nội thất.

Ngoại động từủy thác
[~ someone to do something]

Yêu cầu một chuyên gia, chẳng hạn như luật sư, một cách chính thức để thay mặt mình thực hiện một vấn đề pháp lý

The client instructed her solicitor to file a claim for damages.

Khách hàng đã ủy thác cho luật sư của mình nộp đơn yêu cầu bồi thường thiệt hại.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error