D
Dicread
HomeDictionaryTteach

teach

dạy / giảng dạy / đi dạy
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: taughtPhân từ 2: taughtV-ing: teaching

teach không chỉ đơn thun là vic truyn đạt kiến thc trong môi trường hc thut mà còn bao hàm ý nghĩa hướng dn mt knăng thc hành hoc rèn luyn mt thói quen. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "dy", "ging dy" hoci dy".

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là sphân bit gia teach và educate. Trong khi teach tp trung vào vic truyn đạt mt ni dung cthể, mt knăng hoc mt bài hc (ví dụ: dy tiếng Anh, dy lái xe), thì educate mang nghĩa rng hơn, đề cp đến quá trình giáo dc toàn din vtrí tuệ, đạo đức và nhân cách ca mt con người trong thi gian dài.

teach: Tp trung vào knăng hoc kiến thc cthể. Ví dụ: teach someone how to swim (dy ai đó cách bơi).
educate: Tp trung vào sphát trin tng thể. Ví dụ: educate the public about health (giáo dc cng đồng vsc khe).

Ngoài ra, cn phân bit teach vi instruct. Tinstruct thường mang tính cht chdn chi tiết, ra lnh hoc hướng dn thc hin mt quy trình kthut mt cách nghiêm ngt hơn, trong khi teach mang tính cht nuôi dưỡng và truyn thkiến thc.

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Khi sdng teach, người hc cn lưu ý cu trúc hai tân ngữ: teach someone something (dy ai đó cái gì) hoc teach something to someone (dy cái gì cho ai đó). Chai cách dùng này đều chính xác và phbiến.

Đúng: She teaches us English (Cô ấy dy chúng tôi tiếng Anh).
Đúng: She teaches English to us (Cô ấy dy tiếng Anh cho chúng tôi).

Mt li phbiến là nhm ln gia teach (dy) và learn (hc). Trong tiếng Vit, đôi khi chúng ta nói "tôi hc tiếng Anh" và "tôi dy tiếng Anh" vi cùng mt đối tượng kiến thc, nhưng trong tiếng Anh, hai hành động này hoàn toàn tách bit vvai trò: người thc hin hành động truyn đạt là teach, còn người tiếp nhn kiến thc là learn.

Sai: I am teaching English (khi bn là hc sinh đang ngi trong lp).
✅ Đúng: I am learning English (Tôi đang hc tiếng Anh).
✅ Đúng: I am teaching English (Tôi đang ging dy môn tiếng Anh).

Khi mun nói vnghnghip, cm từ "đi dy" thường được dùng để chvic làm giáo viên, tươngng vi cách dùng teach như mt nghnghip chuyên môn.

Ý nghĩa

Ngoại động từdạy
[~ someone something][~ someone to do something][~ someone about something]

Truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho ai đó thông qua hướng dẫn hoặc đào tạo

The professor will teach the students about quantum mechanics.

Giáo sư sẽ dạy cho sinh viên về cơ học lượng tử.

Ngoại động từgiảng dạy
[~ something]

Cung cấp sự hướng dẫn về một môn học hoặc kỹ năng cụ thể như một nghề nghiệp hoặc nhiệm vụ

She teaches mathematics at the local high school.

Cô ấy giảng dạy môn toán tại trường trung học địa phương.

Nội động từđi dạy

Làm công việc của một giáo viên hoặc tham gia vào hoạt động hướng dẫn người khác

He decided to teach for a few years before returning to graduate school.

Anh ấy quyết định đi dạy trong vài năm trước khi quay lại trường cao học.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error