D
Dicread
HomeDictionaryMmonocyte

monocyte

bạch cầu đơn nhân
[C] Đếm được
Số nhiều: monocytes

monocyte là mt thut ngchuyên ngành y sinh, dùng để chmt loi tế bào bch cu trong máu. Đim đặc trưng quan trng nht ca monocyte là khnăng biến đổi: khi còntrong máu, chúng được gi là bch cu đơn nhân, nhưng khi di chuyn vào các mô cơ thể, chúng sbit hóa thành đại thc bào hoc tế bào gai để thc hin chc năng thc bào (tiêu dit vi khun và dn dp tế bào chết).

Used to count individual cells observed under a microscope or measured in a blood sample.

Ý nghĩa

Danh từbạch cầu đơn nhân

Một loại bạch cầu biệt hóa thành đại thực bào hoặc tế bào gai khi di chuyển vào các mô

The patient showed an elevated monocyte count in the blood test.

Bệnh nhân có số lượng bạch cầu đơn nhân tăng cao trong xét nghiệm máu.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error