D
Dicread
HomeDictionaryHheighten

heighten

gia tăng / nâng cao / làm nổi bật
Ngoại động từ
Quá khứ: heightenedPhân từ 2: heightenedV-ing: heightening

heighten thường được dùng để mô tvic làm tăng cường độ hoc mc độ ca mt trng thái cm xúc, mt phm cht hoc mt tình hung, khiến nó trnên mnh mhoc rõ rt hơn. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh như "gia tăng", "làm trm trng thêm" hoc "nâng cao". Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim khác bit quan trng gia heighten và increase là heighten thường gn lin vi nhng thtru tượng, mang tính cm xúc hoc cm giác (như scăng thng, ni shãi, snhn thc), trong khi increase mang tính định lượng và phquát hơn (như tăng slượng, tăng giá cả). heighten: Tp trung vào cường độ và mc độ tác động. Ví dụ: heighten the tension (làm gia tăng scăng thng). increase: Tp trung vào slượng hoc quy mô. Ví dụ: increase the population (gia tăng dân số). Mt lưu ý nhcho người hc là không nên nhm ln heighten vi raise. Mc dù chai đều có thdch là "nâng cao", nhưng raise thường dùng cho hành động vt lý nâng mt vt lên cao hoc tăng mc lương, trong khi heighten thiên vvic làm cho mt đặc đim nào đó trnên ni bt hoc mãnh lit hơn. Cách sdng trong thc tế Khi mun nói vvic làm cho mt màu sc trnên rc rhơn hoc mt cm xúc trnên sâu sc hơn, hãy sdng heighten để to cm giác tinh tế và chuyên nghip hơn. Đúng: The music helped heighten the drama of the scene.m nhc giúp gia tăng skch tính ca cnh phim.) Sai: The company heightened the price of the product. (Trong trường hp này, phi dùng increased vì giá clà con scthể.)

Ý nghĩa

Ngoại động từgia tăng
[~ something]

Làm tăng cường độ, sức mạnh hoặc mức độ của một cảm xúc, phẩm chất hoặc trạng thái

"The music served to heighten the tension of the scene."

Âm nhạc được thiết kế để gia tăng sự kịch tính của cảnh phim.

Ngoại động từnâng cao
[~ something]

Làm cho cái gì đó cao hơn về mặt vật lý

"They decided to heighten the garden wall for more privacy."

Họ quyết định nâng cao bức tường vườn để đảm bảo sự riêng tư hơn với hàng xóm.

làm nổi bật

Làm cho một màu sắc trở nên sống động hoặc đậm nét hơn

Nghệ sĩ đã sử dụng một lớp men sáng để làm nổi bật các màu sắc của buổi hoàng hôn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error