D
Dicread
HomeDictionaryRrouse

rouse

đánh thức / kích động / tỉnh giấc
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: rousedPhân từ 2: rousedV-ing: rousing

rouse mang sc thái mnh mhơn so vi wake hay awaken. Trong khi wake đơn thun là hành động ngng ngủ, rouse thường hàm ý mt nlc chủ động để đưa ai đó ra khi trng thái ngsâu, uoi hoc trng thái bt tnh. Nó gi lên hìnhnh ca stác động vt lý hoc tinh thn để buc đối tượng phi tnh táo hoàn toàn.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Ngoài nghĩa đen là đánh thc, rouse thường được dùng trong ngcnh tâm lý để chvic khơi dy nhng cm xúc mãnh lit hoc thúc đẩy ai đó hành động sau mt thi gian trì trệ. Khi dùng vi nghĩa kích động, tnày mang tính cht thôi thúc, to ra mt lung năng lượng mi để đối mt vi tình hung cthể.

Ví dvskhác bit: wake up chỉ đơn gin là mmt khi thc dy, nhưng rouse someone from a deep sleep nhn mnh vic phi cgng lm mi đánh thc được người đó.
Ví dvnghĩa bóng: rouse the public to action (thúc đẩy công chúng hành động) thhin schuyn đổi ttrng thái thờ ơ sang trng thái quyết tâm.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rouse vi stimulate hoc provoke. Trong khi stimulate thiên vkích thích sphát trin hoc tăng cường hot động (như kích thích kinh tế), và provoke thường mang nghĩa tiêu cc là khiêu khích gây hn, thì rouse tp trung vào vic chuyn đổi trng thái ttĩnh sang động, tthụ động sang chủ động.

Không nên dùng rouse khi chmun nói vvic thc dy tnhiên vào bui sáng.
Nên dùng rouse khi mun nhn mnh nlc đánh thc hoc sthôi thúc mnh mvmt cm xúc.

Đặc đim ngpháp

rouse là mt ngoi động tkhi có tân ngữ (đánh thc ai đó) và có thể đóng vai trò ni động tkhi chthttnh gic. Khi sdngdng bị động, nó thường đi kèm vi gii tfrom để chtrng thái mà đối tượng va thoát ra (ví dụ: roused from a coma - tnh li sau cơn hôn mê).

Ý nghĩa

Ngoại động từđánh thức
[~ someone]

Đánh thức ai đó đang ngủ

I had to rouse him at five in the morning for the flight.

Tôi đã phải đánh thức anh ấy lúc năm giờ sáng để kịp chuyến bay.

Ngoại động từkích động
[~ someone to do something][~ someone into doing something]

Thúc đẩy ai đó hành động hoặc khơi dậy những cảm xúc mạnh mẽ

The speaker attempted to rouse the crowd to protest the new law.

Diễn giả đã cố gắng kích động đám đông biểu tình chống lại luật mới.

Nội động từtỉnh giấc
[~]

Thức dậy hoặc trở nên hoạt động sau một thời gian ngủ hoặc không hoạt động

The bear finally began to rouse from its winter hibernation.

Con gấu cuối cùng cũng bắt đầu tỉnh giấc sau kỳ ngủ đông.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error