D
Dicread
HomeDictionaryOoutshine

outshine

vượt xa / chiếu sáng hơn
Ngoại động từ
Quá khứ: outshonePhân từ 2: outshoneV-ing: outshining

outshine mang hàm ý vsvượt tri tuyt đối, khiến cho đối tượng bso sánh trnên mnht hoc kém quan trng hơn. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là nghĩa đen liên quan đến cường độ ánh sáng, và hai là nghĩa bóng liên quan đến tài năng hoc thành tu. Khi dùng vi nghĩa bóng, outshine không chỉ đơn thun là "gii hơn" mà còn mang sc thái "ta sáng" hơn, to ra mt stương phn rõ rt về đẳng cp hoc sthu hút.

Ý nghĩa

Ngoại động từvượt xa
[~ someone][~ something]

Ấn tượng, khéo léo hoặc thành công hơn nhiều so với một ai đó hoặc một điều gì đó khác

The young pianist managed to outshine all the other competitors in the competition.

Nghệ sĩ piano trẻ đã xoay xở để vượt xa tất cả các đối thủ khác trong cuộc thi.

Ngoại động từchiếu sáng hơn
[~ something]

Phát ra nhiều ánh sáng hơn một vật thể hoặc nguồn sáng khác

The brilliance of the North Star outshines the surrounding constellations.

Vẻ rực rỡ của Sao Bắc Đẩu chiếu sáng hơn các chòm sao xung quanh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error