D
Dicread
HomeDictionaryUunderperform

underperform

kém hiệu quả / thấp hơn
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: underperformedPhân từ 2: underperformedV-ing: underperforming

underperform thường được sdng trong bi cnh tài chính, kinh doanh hoc đánh giá hiu sut công vic để chvic mt đối tượng không đạt được kết qunhư mong đợi hoc thp hơn so vi mt tiêu chun đối chiếu. Đim mu cht ca tnày là sso sánh; nó không đơn thun là "làm tệ", mà là "làm thơn" so vi mt mc tham chiếu cthể (như chsthtrường, mc tiêu đề ra hoc hiu sut ca đồng nghip).

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà underperform có thể được dch là "kém hiu quả" hoc "thp hơn". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia underperform và fail. Trong khi fail hàm ý stht bi hoàn toàn hoc không đạt được yêu cu ti thiu, thì underperform mô tmt trng thái hot động vn din ra nhưng kết qukhông đạt mc ti ưu hoc không cnh tranh được.

Ví dụ: Mt cphiếu vn có thtăng giá, nhưng nếu nó tăng 5% trong khi thtrường chung tăng 10%, thì cphiếu đó được coi là underperform (thp hơn chschung).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là dùng từ "yếu" mt cách chung chung. Để chính xác hơn, hãy gn nó vi mt tiêu chun đối chiếu. Khi sdng trong văn phong chuyên nghip, underperform mang sc thái khách quan và gim nhhơn so vi các tmang tính chtrích trc din.

Sai: The employee underperformed. (Câu này quá mơ hồ, không rõ thp hơn cái gì).
✅ Đúng: The employee underperformed relative to the quarterly targets. (Nhân viên làm vic kém hiu quso vi các mc tiêu quý).

Đặc đim ngpháp

underperform là mt ni động thoc ngoi động từ. Khi đóng vai trò ni động từ, nó thường đi kèm vi các trng thoc cm gii tchsso sánh như relative to, compared with hoc against để làm rõ tiêu chun đối chiếu.

Ý nghĩa

Nội động từkém hiệu quả
[~]

Không đạt được tiêu chuẩn, kỳ vọng hoặc mức độ hiệu suất đã quy định

The company's quarterly earnings underperform compared to last year.

Thu nhập quý của công ty kém hiệu quả so với năm ngoái.

Ngoại động từthấp hơn
[~ something]

Mang lại kết quả thấp hơn so với một tiêu chuẩn đối chiếu hoặc một đối thủ cạnh tranh

The new fund underperformed the S&P 500 index during the first half of the year.

Quỹ mới có kết quả thấp hơn chỉ số S&P 500 trong nửa đầu năm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error