D
Dicread
HomeDictionaryCconstitute

constitute

cấu thành / thiết lập / coi là
Ngoại động từ

constitute là mt động tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, hc thut hoc báo cáo chính thc. Đim mu cht khi sdng tnày là hiu rõ ba hướng nghĩa chính: to nên mt tng thể, thiết lp mt tchc và được coi là mt điu gì đó. Người hc tiếng Vit thường dnhm ln constitute vi compose hoc comprise vì cba đều có thdch là "cu thành" hoc "to nên".

Phân bit vi các ttương đồng

Trong khi compose thường nhn mnh vào các thành phn nhto nên mt thc thln (ví dụ: các nt nhc to nên mt bn nhc), thì constitute nhn mnh vào vai trò hoc chc năng ca các thành phn đó để định nghĩa nên bn cht ca tng thể.

Đặc bit, khi mang nghĩa "được coi là", constitute không đơn thun là snhìn nhn chquan mà thường hàm ý mt scông nhn vmt pháp lý hoc quy tc. Ví dụ, hành động xâm nhp trái phép constitutes mt ti hình sự, nghĩa là hành động đó tthân nó đã đủ điu kin để được định nghĩa là ti phm theo lut pháp.

Đúng: The evidence constitutes a strong case. (Bng chng này to nên/được coi là mt căn cvng chc cho vkin.)
Sai: Sdng constitute trong các tình hung giao tiếp thân mt hàng ngày như "The team constitutes of five people" (Thay vào đó hãy dùng consists of hoc is made up of).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Mt sai lm phbiến mà người Vit thường mc phi là sdng constitutedng bị động vi gii tof (ví dụ: is constituted of). Thc tế, constitute là mt ngoi động ttrc tiếp. Khi mun nói "cu thành nên", bn hãy dùng cu trúc: A constitute B (A cu thành nên B).

Nếu bn mun din đạt ý "bao gm", hãy chuyn sang dùng consist of hoc comprise. Hãy nhrng constitute tp trung vào vic "là thành phn to nên", còn consist of tp trung vào vic "có nhng thành phn nào".

Ý nghĩa

Ngoại động từcấu thành
[~ something][~ something]

Là những phần tạo nên một tổng thể

Ten chapters constitute the entire book.

Mười chương cấu thành nên toàn bộ cuốn sách.

Ngoại động từthiết lập
[~ someone][~ something]

Thành lập hoặc xây dựng một tổ chức chính thức hoặc một bộ luật

The committee was constituted to investigate the fraud.

Ủy ban đã được thiết lập để điều tra vụ gian lận.

Ngoại động từcoi là
[~ something][~ something]

Được xem như hoặc tương đương với một điều cụ thể

His silence constitutes an admission of guilt.

Sự im lặng của anh ta được coi là một sự thừa nhận tội lỗi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error