D
Dicread
HomeDictionaryCconfess

confess

thú nhận / thú tội / xưng tội
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: confessedPhân từ 2: confessedV-ing: confessing

confess mang sc thái tha nhn mt điu gì đó mà người nói vn mun che giu, thường là nhng điu gây xu hổ, sai trái hoc trái vi quy chun đạo đức. Đim mu cht ca tnày là sgii ta áp lc tâm lý sau khi tiết lmt bí mt hoc mt ti li.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong bi cnh pháp lut hoc ti phm, confess được dùng khi mt người tha nhn mình đã phm ti. Nó mang tính cht chính thc và nng nhơn so vi admit. Trong khi admit có thchỉ đơn gin là chp nhn mt stht hin nhiên hoc mt sai sót nhỏ (ví dụ: admit a mistake), thì confess thường gn lin vi nhng hành vi sai trái nghiêm trng hoc bt hp pháp.

I confess that I forgot to buy milk. (Quá trang trng và nng ncho mt li nhỏ)
I admit that I forgot to buy milk.
The suspect finally confessed to the crime.

Trong bi cnh tôn giáo, đặc bit là Công giáo, confess được dùng vi nghĩa xưng ti trước linh mc để tìm kiếm stha thứ. Đây là mt thut ngchuyên bit mà các từ đồng nghĩa khác không ththay thế được.

Sc thái biu cm trong giao tiếp

Khi dùng trong đời sng hàng ngày để nói vcm xúc, confess to ra mt không khí thân mt hoc hơi ngượng ngùng, ging như vic "thú tht" mt điu gì đó thm kín.

Ví dụ: I must confess, I've always been a bit jealous of your success. (Tôi phi thú tht là tôi luôn hơi ghen tvi thành công ca bn.)

Vmt ngpháp, confess thường đi kèm vi gii tto khi nói vti li (confess to something) hoc đi vi mt mnh đề bt đầu bng that khi thú nhn mt stht.

Ý nghĩa

Ngoại động từthú nhận
[~ something][~ something to someone][~ that clause]

Thừa nhận rằng mình đã làm điều gì đó sai trái, bất hợp pháp hoặc gây xấu hổ

He finally confessed his crimes to the police.

Cuối cùng anh ta đã thú nhận tội ác của mình với cảnh sát.

Nội động từthú tội
[~ to someone][~ that clause]

Thừa nhận một lỗi lầm hoặc một tội ác mà không nêu cụ thể đối tượng trong câu

The suspect refused to confess despite hours of questioning.

Nghi phạm từ chối thú tội bất chấp nhiều giờ bị thẩm vấn.

Ngoại động từxưng tội
[~ something to someone]

Kể với linh mục hoặc người có thẩm quyền tôn giáo về những tội lỗi của mình để được tha thứ

She went to the church to confess her sins.

Cô ấy đã đến nhà thờ để xưng tội.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error